Từ: 劳动改造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳动改造:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳动改造 trong tiếng Trung hiện đại:

[láodònggǎizào] cải tạo lao động。中国对判处徒刑的犯罪分子实行的一种措施、强迫他们劳动,在劳动中改造他们成为新人。简称劳改。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo
劳动改造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳动改造 Tìm thêm nội dung cho: 劳动改造