Từ: 山顶洞人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山顶洞人:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 山 • 顶 • 洞 • 人
Nghĩa của 山顶洞人 trong tiếng Trung hiện đại:
[Shāndǐngdòngrén] người động núi (ở Chu Khẩu Điếm, ngoại thành Bắc Kinh)。古代人类的一种,生活在旧石器时代晚期,距今约一万八千年。化石在1933年和1934年发现于北京周口店龙骨山山顶洞中。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞
| dọng | 洞: | dọng tre |
| dộng | 洞: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| đùng | 洞: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đọng | 洞: | ứ đọng; cô đọng |
| động | 洞: | cái hang, cái động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |