Chữ 氤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氤, chiết tự chữ NHÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氤:

氤 nhân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氤

Chiết tự chữ nhân bao gồm chữ 气 因 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氤 cấu thành từ 2 chữ: 气, 因
  • khí, khất
  • dăn, nhân, nhăn, nhơn, nhằn
  • nhân [nhân]

    U+6C24, tổng 10 nét, bộ Khí 气
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin1, yan2;
    Việt bính: jan1;

    nhân

    Nghĩa Trung Việt của từ 氤

    Nhân uân (1)

    (Danh)
    Khí trời đất hòa hợp. (2)

    (Tính)
    Như mây khói mù mịt.
    ◇Liêu trai chí dị : Thiểu giải, tắc khí nhân uân tự phùng trung xuất , (Họa bì ) Hơi nghỉ một chút, là hơi khói ùn ùn từ vết thương bốc ra. (3)

    (Tính)
    Hương khói bốc lên không ngừng.
    nhân, như "nhân uân (khí trời đất hoà hợp)" (gdhn)

    Nghĩa của 氤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yīn]Bộ: 气 - Khí
    Số nét: 10
    Hán Việt: NHÂN
    mù mịt; mờ mịt。氤氲形容烟或云气浓郁。
    云烟氤 。
    khói mây mờ mịt.

    Chữ gần giống với 氤:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 氤

    ,

    Chữ gần giống 氤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氤 Tự hình chữ 氤 Tự hình chữ 氤 Tự hình chữ 氤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氤

    nhân:nhân uân (khí trời đất hoà hợp)
    氤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氤 Tìm thêm nội dung cho: 氤