Từ: 掩蔽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掩蔽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掩蔽 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnbì]
1. che đậy; che giấu (thường dùng trong quân sự)。遮蔽;隐藏(多用于军事)。
2. chỗ che đậy; chỗ ẩn nấp。遮蔽的东西或隐藏的地方。
河边的堤埂很高,正好做我们的掩蔽。
bờ đê bên sông rất cao, làm chỗ ẩn nấp cho chúng ta rất tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掩

yểm:yểm hộ, yểm tàng
ém:ém vào, ém nhẹm
ôm:ôm ấp, ôm chí lớn
ếm:ếm bùa (bỏ bùa làm hại)
ỉm:ỉm đi, im ỉm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔽

tế:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)
掩蔽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掩蔽 Tìm thêm nội dung cho: 掩蔽