Từ: 描摹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 描摹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 描摹 trong tiếng Trung hiện đại:

[miáomó] miêu tả; thể hiện; mô tả。用语言文字表现人或事物的形象、情状、特性等。
小说和戏剧常常用对话描摹一个人的性格。
tiểu thuyết và kịch thường dùng lối đối thoại để thể hiện tính cách của nhân vật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 描

miêu:miêu tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摹

muá:múa máy
:mò mẫm
:mô phỏng, mô bản
múa: 
描摹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 描摹 Tìm thêm nội dung cho: 描摹