Cao su chống va đập cửa

Từ: 水牛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水牛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水牛 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐniú] trâu。牛的一种。角很大,作新月形,有的长达一米多。毛灰黑色。暑天喜欢浸在水中。食物以青草为主。适于水田耕作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý
水牛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水牛 Tìm thêm nội dung cho: 水牛