Chữ 葑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葑, chiết tự chữ PHONG, PHÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葑:

葑 phong, phúng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 葑

Chiết tự chữ phong, phúng bao gồm chữ 草 封 hoặc 艸 封 hoặc 艹 封 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 葑 cấu thành từ 2 chữ: 草, 封
  • tháu, thảo, xáo
  • phong
  • 2. 葑 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 封
  • tháu, thảo
  • phong
  • 3. 葑 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 封
  • thảo
  • phong
  • phong, phúng [phong, phúng]

    U+8451, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: feng1, feng4;
    Việt bính: fung1;

    phong, phúng

    Nghĩa Trung Việt của từ 葑

    (Danh) Tức là vu tinh (Brassica rapa var. rapa).Một âm là phúng.

    (Danh)
    Tức là giao bạch căn .
    phong, như "phỉ phong" (vhn)

    Nghĩa của 葑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fēng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: PHONG
    củ cải。古书上指芜菁。
    Ghi chú: 另见fèng
    [fèng]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: PHONG, PHỤNG
    cây niễng (nói trong sách cổ)。古书上指菰的根。

    Chữ gần giống với 葑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Chữ gần giống 葑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葑 Tự hình chữ 葑 Tự hình chữ 葑 Tự hình chữ 葑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 葑

    phong:phỉ phong
    葑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葑 Tìm thêm nội dung cho: 葑