Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 葑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葑, chiết tự chữ PHONG, PHÚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葑:
葑 phong, phúng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 葑
葑
Pinyin: feng1, feng4;
Việt bính: fung1;
葑 phong, phúng
Nghĩa Trung Việt của từ 葑
(Danh) Tức là vu tinh 蕪菁 (Brassica rapa var. rapa).Một âm là phúng.(Danh) Tức là giao bạch căn 茭白根.
phong, như "phỉ phong" (vhn)
Nghĩa của 葑 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: PHONG
củ cải。古书上指芜菁。
Ghi chú: 另见fèng
[fèng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHONG, PHỤNG
cây niễng (nói trong sách cổ)。古书上指菰的根。
Số nét: 15
Hán Việt: PHONG
củ cải。古书上指芜菁。
Ghi chú: 另见fèng
[fèng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHONG, PHỤNG
cây niễng (nói trong sách cổ)。古书上指菰的根。
Chữ gần giống với 葑:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葑
| phong | 葑: | phỉ phong |

Tìm hình ảnh cho: 葑 Tìm thêm nội dung cho: 葑
