Từ: trắm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trắm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trắm

Nghĩa trắm trong tiếng Việt:

["- d. X. Cá trắm.","- d. ống làm ngưng hơi rượu trong nồi cất rượu."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: trắm

trắm:ống trắm (ống dẫn)
trắm:cá trắm
trắm𩻕:cá trắm
trắm󰚁:cá trắm
trắm𩻛:cá trắm
trắm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trắm Tìm thêm nội dung cho: trắm