Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vết mồ hôi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vết mồ hôi:
Dịch vết mồ hôi sang tiếng Trung hiện đại:
汗斑; 汗碱 《汗干后留在衣帽等上面的白色痕迹。》trên áo đầy vết mồ hôi.衬衣上留下一片片汗渍。 汗渍 《汗迹。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vết
| vết | 曰: | dấu vết |
| vết | 𤵖: | vết thương |
| vết | 𧿭: | dấu vết, vết chân vét tích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mồ
| mồ | 墓: | mồ mả |
| mồ | 𫮲: | mồ mả |
| mồ | 慕: | mồ côi |
| mồ | 戊: | mồ côi |
| mồ | 𣳡: | mồ hôi; mồ hòn |
| mồ | 𤇦: | mồ hóng |
| mồ | 𤑮: | mồ hóng |
| mồ | 菩: | mồ hôi; mồ hòn |
| mồ | 蒲: | mồ hôi; mồ hòn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hôi
| hôi | 咴: | hôi tanh; mồ hôi |
| hôi | 喂: | hôi tanh; mồ hôi |
| hôi | 洃: | hôi tanh; mồ hôi |
| hôi | 灰: | thạch hôi (đá vôi) |
| hôi | 𦤠: | hôi tanh, hôi thối |
| hôi | 葷: | hôi tanh; mồ hôi |
| hôi | 豗: | hôi tanh |

Tìm hình ảnh cho: vết mồ hôi Tìm thêm nội dung cho: vết mồ hôi
