Từ: vết mồ hôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vết mồ hôi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vếtmồhôi

Dịch vết mồ hôi sang tiếng Trung hiện đại:

汗斑; 汗碱 《汗干后留在衣帽等上面的白色痕迹。》trên áo đầy vết mồ hôi.
衬衣上留下一片片汗渍。 汗渍 《汗迹。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vết

vết:dấu vết
vết𤵖:vết thương
vết𧿭:dấu vết, vết chân vét tích

Nghĩa chữ nôm của chữ: mồ

mồ:mồ mả
mồ𫮲:mồ mả
mồ:mồ côi
mồ:mồ côi
mồ𣳡:mồ hôi; mồ hòn
mồ𤇦:mồ hóng
mồ𤑮:mồ hóng
mồ:mồ hôi; mồ hòn
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: hôi

hôi:hôi tanh; mồ hôi
hôi:hôi tanh; mồ hôi
hôi:hôi tanh; mồ hôi
hôi:thạch hôi (đá vôi)
hôi𦤠:hôi tanh, hôi thối
hôi:hôi tanh; mồ hôi
hôi:hôi tanh
vết mồ hôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vết mồ hôi Tìm thêm nội dung cho: vết mồ hôi