Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 髂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髂, chiết tự chữ KHÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 髂

Chiết tự chữ khách bao gồm chữ 骨 客 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髂 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 客
  • cút, cọt, cốt, gút
  • khách
  • []

    U+9AC2, tổng 18 nét, bộ Cốt 骨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qia4, ge2, ka4;
    Việt bính: kaa3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 髂


    khách, như "khách (xương mông)" (gdhn)

    Nghĩa của 髂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qià]Bộ: 骨 - Cốt
    Số nét: 19
    Hán Việt: KHÁ, KHÁC
    xương hông; xương chậu。髂骨。
    Từ ghép:
    髂骨

    Chữ gần giống với 髂:

    , , , , 𩩿,

    Chữ gần giống 髂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髂 Tự hình chữ 髂 Tự hình chữ 髂 Tự hình chữ 髂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 髂

    khách:khách (xương mông)
    髂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髂 Tìm thêm nội dung cho: 髂