Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bịt trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Làm cho chỗ hở trở nên kín lại: lấy vải bịt miệng hũ bịt lỗ rò. 2. Làm cho mất hết đầu mối, không còn sơ hở để giấu kín sự việc, không cho lộ ra: bịt dư luận giết các nhân chứng để bịt đầu mối. 3. Dùng kim khí để bọc, viền xung quanh: bịt răng vàng đầu gậy bịt bạc. 4. Chít, trùm phủ khăn cho kín: bịt khăn lên đầu cho ấm."]Dịch bịt sang tiếng Trung hiện đại:
被覆 《(动)遮盖; 蒙。》闭 《堵塞。》憋 《抑制或堵住不让出来。》
充 《装满; 塞住。》
bịt tai không thèm nghe; làm lơ.
充 耳不闻。 阏 《堵塞。》
包裹。
bịt khăn
裹头巾 镶。
bịt răng
镶牙
Nghĩa chữ nôm của chữ: bịt
| bịt | 别: | |
| bịt | 別: | bịt tai |
| bịt | 𠣶: | bịt mặt |
| bịt | 𢃉: | bịt mặt |
| bịt | 捌: | |
| bịt | 莂: | |
| bịt | 𨧢: | mũi tên bịt sắt |

Tìm hình ảnh cho: bịt Tìm thêm nội dung cho: bịt
