Từ: bịt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bịt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bịt

Nghĩa bịt trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Làm cho chỗ hở trở nên kín lại: lấy vải bịt miệng hũ bịt lỗ rò. 2. Làm cho mất hết đầu mối, không còn sơ hở để giấu kín sự việc, không cho lộ ra: bịt dư luận giết các nhân chứng để bịt đầu mối. 3. Dùng kim khí để bọc, viền xung quanh: bịt răng vàng đầu gậy bịt bạc. 4. Chít, trùm phủ khăn cho kín: bịt khăn lên đầu cho ấm."]

Dịch bịt sang tiếng Trung hiện đại:

被覆 《(动)遮盖; 蒙。》《堵塞。》
《抑制或堵住不让出来。》
《装满; 塞住。》
bịt tai không thèm nghe; làm lơ.
充 耳不闻。 阏 《堵塞。》
包裹。
bịt khăn
裹头巾 镶。
bịt răng
镶牙

Nghĩa chữ nôm của chữ: bịt

bịt: 
bịt:bịt tai
bịt𠣶:bịt mặt
bịt𢃉:bịt mặt
bịt: 
bịt: 
bịt𨧢:mũi tên bịt sắt
bịt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bịt Tìm thêm nội dung cho: bịt