Từ: 搅扰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搅扰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搅扰 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎorǎo] quấy; quấy rối; quấy nhiễu; làm náo động; chọc tức; quấy rầy; làm phiền (động tác, âm thanh hay dùng động tác, âm thanh)。(动作、声音或用动作、声音)影响别人使人感到讨厌。
姐姐温习功课,别去搅扰她。
chị đang ôn bài, đừng đến quấy chị nhé.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搅

giao:giao động; giao hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扰

nhiễu:quấy nhiễu
搅扰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搅扰 Tìm thêm nội dung cho: 搅扰