Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 搅扰 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎorǎo] quấy; quấy rối; quấy nhiễu; làm náo động; chọc tức; quấy rầy; làm phiền (động tác, âm thanh hay dùng động tác, âm thanh)。(动作、声音或用动作、声音)影响别人使人感到讨厌。
姐姐温习功课,别去搅扰她。
chị đang ôn bài, đừng đến quấy chị nhé.
姐姐温习功课,别去搅扰她。
chị đang ôn bài, đừng đến quấy chị nhé.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 搅
| giao | 搅: | giao động; giao hoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扰
| nhiễu | 扰: | quấy nhiễu |

Tìm hình ảnh cho: 搅扰 Tìm thêm nội dung cho: 搅扰
