Từ: 咬文嚼字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咬文嚼字:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 咬 • 文 • 嚼 • 字

Nghĩa của 咬文嚼字 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎowénjiáozì] Hán Việt: GIẢO VĂN TƯỚC TỰ
nghiền ngẫm từng chữ một; tỉa tót câu chữ (thường dùng để châm biếm thói chỉ bám vào câu chữ mà không lĩnh hội thực chất tinh thần)。过分地斟酌字句(多用来讽刺死抠字眼儿而不领会精神实质)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咬

giảo咬:cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
rao咬:rêu rao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von文:chon von
văn文:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚼

tước嚼:tước (nhai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ字:chữ viết, chữ nghĩa
tợ字:tợ (tựa như)
tự字:văn tự
咬文嚼字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咬文嚼字 Tìm thêm nội dung cho: 咬文嚼字