Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 咬文嚼字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咬文嚼字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 咬文嚼字 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎowénjiáozì] Hán Việt: GIẢO VĂN TƯỚC TỰ
nghiền ngẫm từng chữ một; tỉa tót câu chữ (thường dùng để châm biếm thói chỉ bám vào câu chữ mà không lĩnh hội thực chất tinh thần)。过分地斟酌字句(多用来讽刺死抠字眼儿而不领会精神实质)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咬

giảo:cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
rao:rêu rao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚼

tước:tước (nhai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
咬文嚼字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咬文嚼字 Tìm thêm nội dung cho: 咬文嚼字