Từ: 清夜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清夜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清夜 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngyè] đêm khuya tĩnh lặng; đêm khuya thanh vắng。寂静的深夜。
清夜自思。
tự suy ngẫm trong đêm khuya thanh vắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
清夜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清夜 Tìm thêm nội dung cho: 清夜