Chữ 酶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酶, chiết tự chữ MUỐI, MÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酶:
酶
Pinyin: mei2, li2, shai1, shi1;
Việt bính: mui4;
酶 môi
Nghĩa Trung Việt của từ 酶
(Danh) Men (tiếng Anh: enzyme).môi, như "tiêu hoá môi (men tiêu hoá)" (gdhn)
muối, như "muối biển" (gdhn)
Nghĩa của 酶 trong tiếng Trung hiện đại:
[méi]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 14
Hán Việt: MÔI
chất xúc tác; dung môi。生物体的细胞产生的有机胶状物质,由蛋白质组成,作用是加速有机体内进行的化学变化,如促进体内的氧化作用、消化作用、发酵等,一种酶只能对某一类或某一个化学变化起催化作用。
Từ ghép:
酶原
Số nét: 14
Hán Việt: MÔI
chất xúc tác; dung môi。生物体的细胞产生的有机胶状物质,由蛋白质组成,作用是加速有机体内进行的化学变化,如促进体内的氧化作用、消化作用、发酵等,一种酶只能对某一类或某一个化学变化起催化作用。
Từ ghép:
酶原
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酶
| muối | 酶: | muối biển |
| môi | 酶: | tiêu hoá môi (men tiêu hoá) |

Tìm hình ảnh cho: 酶 Tìm thêm nội dung cho: 酶
