Chữ 酶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酶, chiết tự chữ MUỐI, MÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酶:

酶 môi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 酶

酶

Chiết tự chữ 酶

Chiết tự chữ muối, môi bao gồm chữ 酉 每 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酶 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 每
  • 酉 dấu, dậu, giấu, giậu
  • 每 môi, mọi, mỗi, mủi
  • môi [môi]

    U+9176, tổng 14 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei2, li2, shai1, shi1;
    Việt bính: mui4;

    酶 môi

    Nghĩa Trung Việt của từ 酶

    (Danh) Men (tiếng Anh: enzyme).

    môi, như "tiêu hoá môi (men tiêu hoá)" (gdhn)
    muối, như "muối biển" (gdhn)

    Nghĩa của 酶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méi]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 14
    Hán Việt: MÔI
    chất xúc tác; dung môi。生物体的细胞产生的有机胶状物质,由蛋白质组成,作用是加速有机体内进行的化学变化,如促进体内的氧化作用、消化作用、发酵等,一种酶只能对某一类或某一个化学变化起催化作用。
    Từ ghép:
    酶原

    Chữ gần giống với 酶:

    䣺, 䣻, 酲, 酴, 酵, 酶, 酷, 酸, 酹, 酺, 酽, 酾, 酿, 𨡈, 𨡉, 𨡊,

    Chữ gần giống 酶

    醽, 酲, 酹, 酸, 酷, 酵, 酴, 酳, 酱, 酻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酶 Tự hình chữ 酶 Tự hình chữ 酶 Tự hình chữ 酶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酶

    muối酶:muối biển
    môi酶:tiêu hoá môi (men tiêu hoá)
    酶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酶 Tìm thêm nội dung cho: 酶