Từ: 啟蒙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啟蒙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khải mông
Mở mang cái tối tăm ra.Dạy học từ lúc mới bắt đầu, còn ngu tối.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Đãn giá nhất cá học sanh tuy thị khải mông, khước tỉ nhất cá cử nghiệp đích hoàn lao thần
生, 蒙, 神 (Đệ nhị hồi) Đứa học trò ấy tuy mới vỡ lòng, nhưng so với một người theo cử nghiệp (học để đi thi), dạy còn khổ tâm nhọc trí hơn nữa.Cũng viết là
khai mông
蒙.

Nghĩa của 启蒙 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐméng] 1. vỡ lòng; nhập môn。使初学的人得到基本的、入门的知识。
2. phổ cập kiến thức mới; khai thông tư tưởng; khai sáng (cho những người mê tín)。普及新知识,使人们摆脱愚昧和迷信。
启蒙运动。
phong trào khai sáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啟

khui:khui chai rượu; khui ra
khơi:Khơi lại chuyện cũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh
啟蒙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 啟蒙 Tìm thêm nội dung cho: 啟蒙