Từ: 搏髀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搏髀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搏髀 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóbì] gõ nhịp; đánh nhịp; vỗ đùi。指在腿上打节拍,以应和歌曲和表示叹息或欢乐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搏

bác:bác đấu (vật lộn)
vác:vác cuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髀

bễ:bễ (xương đùi)
vế:bắp vế
搏髀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搏髀 Tìm thêm nội dung cho: 搏髀