chất lượng
Tư chất khí lượng. ◇Lưu Thiệu 劉劭:
Phàm nhân chi chất lượng, trung hòa tối quý hĩ. Trung hòa chi chất, tất bình đạm vô vị
凡人之質量, 中和最貴矣. 中和之質, 必平淡無味 (Nhân vật chí 人物志, Cửu trưng 九徵).Trình độ ưu liệt (của sự vật, sản phẩm hoặc công tác).Trình độ ưu liệt và số lượng. ◇A Anh 阿英:
Tòng na thì khởi, tiểu phẩm văn thị cánh gia tinh luyện, tại chất lượng song phương, đô hữu ngận đại đích khai triển
從那時起, 小品文是更加精煉, 在質量雙方, 都有很大的開展 (Tiểu phẩm văn đàm 小品文談).Lượng vật chất chứa đựng trong vật thể (Vật lý học, tiếng Pháp: masse).
Nghĩa của 质量 trong tiếng Trung hiện đại:
2. chất; chất lượng。产品或工作的优劣程度。
工程质量
chất lượng công trình.
教学质量
chất lượng dạy và học
这布质量好,又好看,又耐穿。
loại vải này chất lượng tốt, vừa đẹp lại vừa bền.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 質
| chát | 質: | chua chát, chát chúa; chuối chát |
| chất | 質: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chắc | 質: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắt | 質: | chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt |
| chặt | 質: | bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt |
| chớt | 質: | chớt nhả (đùa lả lơi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |

Tìm hình ảnh cho: 質量 Tìm thêm nội dung cho: 質量
