Từ: 質量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 質量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chất lượng
Tư chất khí lượng. ◇Lưu Thiệu 劭:
Phàm nhân chi chất lượng, trung hòa tối quý hĩ. Trung hòa chi chất, tất bình đạm vô vị
, 矣. , 味 (Nhân vật chí 志, Cửu trưng 徵).Trình độ ưu liệt (của sự vật, sản phẩm hoặc công tác).Trình độ ưu liệt và số lượng. ◇A Anh 英:
Tòng na thì khởi, tiểu phẩm văn thị cánh gia tinh luyện, tại chất lượng song phương, đô hữu ngận đại đích khai triển
起, 煉, 方, 展 (Tiểu phẩm văn đàm 談).Lượng vật chất chứa đựng trong vật thể (Vật lý học, tiếng Pháp: masse).

Nghĩa của 质量 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìliàng] 1. khối lượng。量度物体惯性大小的物理量。数值上等于物体所受外力和它获得的加速度的比值。有时也指物体中所含物质的量。质量是常量,不因高度或纬度变化而改变。
2. chất; chất lượng。产品或工作的优劣程度。
工程质量
chất lượng công trình.
教学质量
chất lượng dạy và học
这布质量好,又好看,又耐穿。
loại vải này chất lượng tốt, vừa đẹp lại vừa bền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 質

chát:chua chát, chát chúa; chuối chát
chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chắt:chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt
chặt:bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt
chớt:chớt nhả (đùa lả lơi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
質量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 質量 Tìm thêm nội dung cho: 質量