Từ: kiệp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ kiệp:
Đây là các chữ cấu thành từ này: kiệp
thập, thiệp, kiệp [thập, thiệp, kiệp]
U+62FE, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: shi2, jie4, she4;
Việt bính: sap6
1. [刪拾] san thập;
拾 thập, thiệp, kiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 拾
(Động) Nhặt, mót.◎Như: thập nhân nha tuệ 拾人牙慧 mót nhặt lời nói hoặc chủ trương của người khác, thập kim bất muội 拾金不昧 nhặt được vàng không giấu giếm (thấy tiền của người khác làm rơi mất, không tham lấy làm của mình).
◇Nguyễn Du 阮攸: Hành ca thập tuệ thì 行歌拾穗時 (Vinh Khải Kì 榮棨期) Vừa ca vừa mót lúa.
(Động) Thu dọn, thu xếp.
◎Như: bả phòng gian thu thập can tịnh 把房間收拾乾淨 thu dọn nhà cửa cho sạch sẽ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vân Trường viết: Sự dĩ chí thử, tức đương thu thập tiền khứ 雲長曰: 事已至此, 即當收拾前去 (Đệ ngũ hồi) (Quan) Vân Trường nói: Việc đã xảy ra như thế, ta nên thu xếp ngay đi thôi.
(Danh) Mười, chữ thập 十 viết cho khó sửa chữa.
(Danh) Cái bao bằng da bọc cánh tay (để bắn cung thời xưa).Một âm là thiệp.
(Phó) Từng bậc từ duới đi lên.
◎Như: thiệp cấp nhi đăng 拾級而豋 từng bậc mà lên.
thập, như "thập (số 10); thập phân; thập thò" (vhn)
thộp, như "thộp ngực" (btcn)
thụp, như "thụp xuống" (btcn)
đập, như "đánh đập, đập lúa, đập phá" (gdhn)
Nghĩa của 拾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: THẬP
1. nhặt; mót。把地上的东西拿起来;捡。
拾粪。
nhặt phân.
拾麦穗儿。
mót lúa.
拾金不昧。
không lấy của rơi.
2. thu dọn; sắp xếp。收拾。
拾掇。
dọn dẹp.
3. số mười viết bằng chữ。"十"的大写。参看〖数字〗。
Từ ghép:
拾掇 ; 拾荒 ; 拾金不昧 ; 拾零 ; 拾取 ; 拾人牙慧 ; 拾遗 ; 拾音器
Chữ gần giống với 拾:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
铗 kiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 铗
Giản thể của chữ 鋏.Nghĩa của 铗 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiá]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: GIÁP, KIỆT
书
1. kìm thợ rèn。冶铸用的钳。
2. kiếm; thanh kiếm。剑。
3. chuôi kiếm。剑柄。
Chữ gần giống với 铗:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铗
鋏,
Tự hình:

Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
蛱 kiệp, hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 蛱
Giản thể của chữ 蛺.Nghĩa của 蛱 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiá]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: GIÁP
bướm đốm。蛱蝶。
Từ ghép:
蛱蝶
Chữ gần giống với 蛱:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Dị thể chữ 蛱
蛺,
Tự hình:

sách, giáp, kiệp [sách, giáp, kiệp]
U+7B74, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ce4, jia1;
Việt bính: caak3 gaap3;
筴 sách, giáp, kiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 筴
§ Cũng như sách 策.Một âm là kiệp.
(Danh) Đồ để kẹp, đũa gắp.
(Động) Kiềm chế.
(Danh) Thích thú, khoái ý.
sách, như "chính sách" (gdhn)
Nghĩa của 筴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: SÁCH
thẻ tre; thẻ gỗ (xưa dùng để viết chữ)。như策。
[cè]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: SÁCH
书
thẻ tre; thẻ gỗ (xưa dùng để viết chữ)。 同"策"。
Ghi chú: 另见jiā。
[jiā]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: GIÁP
đũa。古代指箸;筷子。
Ghi chú: 另见cè"策"
Chữ gần giống với 筴:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Dị thể chữ 筴
䇲,
Tự hình:

kiệp, hiệp, giáp [kiệp, hiệp, giáp]
U+86FA, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
蛺 kiệp, hiệp, giáp
Nghĩa Trung Việt của từ 蛺
(Danh) Kiệp điệp 蛺蝶 một loài bướm.§ Cũng đọc là hiệp.
§ Còn đọc là giáp.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Xuyên hoa giáp điệp thâm thâm hiện, Điểm thủy tinh đình khoản khoản phi 穿花蛺蝶深深見, 點水蜻蜓款款飛 (Khúc giang 曲江) Nhiều con bươm bướm châm hoa hiện ra, Những con chuồn chuồn rỡn nước chậm chậm bay.
Chữ gần giống với 蛺:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Dị thể chữ 蛺
蛱,
Tự hình:

Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
鋏 kiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 鋏
(Danh) Cái kìm gắp, cái kìm của thợ đúc, cái gíp.(Danh) Thanh gươm, thanh kiếm.
◇Khuất Nguyên 屈原: Đái trường kiệp chi lục li hề, Quan thiết vân chi thôi ngôi 帶長鋏之陸離兮, 冠切雲之崔嵬 (Cửu chương 九章, Thiệp giang 涉江) Đeo thanh kiếm dài lê thê hề, Đội mũ thiết vân cao chót vót.
(Danh) Chuôi gươm, chuôi kiếm.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Cư hữu khoảnh, ỷ trụ đàn kì kiếm, ca viết: Trường kiệp quy lai hồ! Thực vô ngư 居有頃, 倚柱彈其劍, 歌曰: 長鋏歸來乎, 食無魚 (Tề sách tứ 齊策四) Ở được ít lâu, (Phùng Huyên) dựa cột gõ vào thanh kiếm mà hát: Chuôi kiếm dài ơi, về đi thôi! Ăn không có cá.
kẹp, như "kìm kẹp; lép kẹp" (gdhn)
kiệp, như "kiệp (cán kiếm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鋏:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Dị thể chữ 鋏
铗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiệp
| kiệp | 鋏: | kiệp (cán kiếm) |
| kiệp | 铗: | kiệp (cán kiếm) |

Tìm hình ảnh cho: kiệp Tìm thêm nội dung cho: kiệp
