Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ban có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ ban:

扳 ban, bản班 ban颁 ban, phân斑 ban搬 bàn, ban斒 ban頒 ban, phân瘢 ban辨 biện, biến, ban

Đây là các chữ cấu thành từ này: ban

ban, bản [ban, bản]

U+6273, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ban1, pan1;
Việt bính: paan1;

ban, bản

Nghĩa Trung Việt của từ 扳

(Động) Lôi, kéo.
◎Như: hướng thượng ban khai
kéo lên phía trên.

(Động)
Lật, lay, xoay.
◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Ngọc tài tẩu thượng lai, yêu ban tha đích thân tử, chỉ kiến Đại Ngọc đích nãi nương tịnh lưỡng cá bà tử khước cân liễu tiến lai, thuyết: Muội muội thụy giác ni, đẳng tỉnh liễu tái thỉnh lai , , , : , (Đệ nhị thập lục hồi) Bảo Ngọc vừa đến, định lay thân mình (Đại Ngọc), thì thấy bà vú của Đại Ngọc và hai bà già chạy đến nói: Cô tôi đương ngủ, xin đợi tỉnh dậy hãy trở lại.

(Động)
Vin, bẻ, uốn.
◎Như: tiểu thụ chi dị ban cành cây nhỏ dễ uốn, ban đạo quẹo, chuyển hướng đường xe chạy.

(Động)
Bóp, bấm.
◎Như: ban thương cơ bóp cò súng.

(Động)
Giúp đỡ.
§ Cũng đọc là bản.

bẳn, như "bẳn gắt (khó tính)" (vhn)
bản, như "bản (vin kéo)" (btcn)
ban, như "Ban thương thuyên (bóp cò súng)" (gdhn)
bắn, như "bắn súng; bắn tin" (gdhn)

Nghĩa của 扳 trong tiếng Trung hiện đại:

[bān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: BAN
vặn; quay; lái; bóp; uốn; bẻ (làm cho một vật cố định chuyển hướng hoặc chuyển động) 。使位置固定的物体改变方向或转动。
扳手
tay quay (clê; lắc lê; cờ-lê)
扳闸 (zhá)
tay lái; cần lái
扳着指头算
bẻ ngón tay đếm
Từ ghép:
扳本 ; 扳不倒儿 ; 扳道 ; 扳机 ; 扳价 ; 扳平 ; 扳手 ; 扳罾 ; 板指儿 ; 板子
[pán]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: PHÀN
1. bám; víu; vịn; leo; trèo。抓住东西向上爬。
2. dựa vào; nhờ vả; kết thân (với những người có địa vị cao hơn mình)。指跟地位高的人结亲戚或拉关系。
3. bắt chuyện; dính líu。设法接触;牵扯。

Chữ gần giống với 扳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Dị thể chữ 扳

,

Chữ gần giống 扳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扳 Tự hình chữ 扳 Tự hình chữ 扳 Tự hình chữ 扳

ban [ban]

U+73ED, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ban1;
Việt bính: baan1
1. [班班] ban ban 2. [班駮] ban bác 3. [班行] ban hàng 4. [班列] ban liệt 5. [班馬] ban mã 6. [班門弄斧] ban môn lộng phủ 7. [班史] ban sử 8. [班超] ban siêu 9. [班婕妤] ban tiệp dư 10. [西班牙] tây ban nha 11. [塔利班] tháp lợi ban 12. [仙班] tiên ban;

ban

Nghĩa Trung Việt của từ 班

(Động) Ngày xưa, chia ngọc làm hai phần, cho hai bên giữ làm tín vật.
◇Thư Kinh
: Ban thụy vu quần hậu (Thuấn điển ) Chia ấn ngọc (dùng làm tín vật) cho các vua chư hầu.

(Động)
Bày, trải ra.
◎Như: ban kinh trải chiếu kinh ra đất để ngồi. Sở Thanh Tử gặp Ngũ Cử ở đường, lấy cành cây kinh ra ngồi nói chuyện gọi là ban kinh đạo cố trải cành kinh nói chuyện cũ.

(Động)
Ban phát, chia cho.
◇Hậu Hán Thư : (Viện) nãi tán tận (hóa thực tài sản) dĩ ban côn đệ, cố cựu, thân y dương cừu, bì khố ()(), , , (Mã Viện truyện ) (Mã Viện) bèn đem chia hết (hóa thực tài sản) phát cho anh em, bạn thân cũ, áo da cừu, quần da.

(Động)
Phân biệt.
◎Như: ban mã chi thanh  tiếng ngựa (lìa bầy) phân biệt nhau.

(Động)
Ban bố.
◇Hậu Hán Thư : Cưỡng khởi ban xuân (Thôi Nhân liệt truyện ) Miễn cưỡng ban bố lệnh mùa xuân.

(Động)
Trở về.
◎Như: ban sư đem quân về.

(Động)
Ở khắp.
◇Quốc ngữ : Quân ban nội ngoại (Tấn ngữ) Quân đội ở khắp trong ngoài.

(Động)
Ngang nhau, bằng nhau.
◇Mạnh Tử : Bá Di, Y Doãn ư Khổng Tử, nhược thị ban hồ , , (Công Tôn Sửu thượng ) Bá Di, Y Doãn và Khổng Tử chẳng phải là ngang bằng nhau ư?

(Động)
Dùng dằng, luẩn quẩn không tiến lên được.
◇Dịch Kinh : Thừa mã ban như (Truân quái ) Như cưỡi ngựa dùng dằng luẩn quẩn không tiến lên được.

(Danh)
Ngôi, thứ, hàng.
§ Chỗ công chúng tụ hội, chia ra từng ban để phân biệt trên dưới.
◎Như: đồng ban cùng hàng với nhau.

(Danh)
Lớp học, nhóm công tác, đoàn thể nhỏ trong nghề nghiệp, đơn vị nhỏ trong quân đội.
◎Như: chuyên tu ban lớp chuyên tu, hí ban đoàn diễn kịch, cảnh vệ ban tiểu đội cảnh vệ.

(Danh)
Lượng từ: nhóm, tốp, chuyến, lớp.
◎Như: mỗi chu hữu tam ban phi cơ phi vãng Âu châu mỗi tuần có ba chuyến máy bay sang Âu châu, thập ngũ ban học sanh mười lăm lớp học sinh, tam ban công tác ba nhóm công tác.

(Danh)
Họ Ban.

(Tính)
Hoạt động theo định kì.
◎Như: ban xa xe chạy theo định kì.

(Tính)
Lang lổ.
§ Thông ban .
◇Nguyễn Du : Ngu Đế nam tuần cánh bất hoàn, Nhị phi sái lệ trúc thành ban , (Thương Ngô tức sự ) Vua Ngu Đế đi tuần ở phương nam không về, Hai bà phi khóc rơi nước mắt làm trúc đốm hoa.

ban, như "ban ngày" (vhn)
băn, như "băn khoăn" (btcn)

Nghĩa của 班 trong tiếng Trung hiện đại:

[bān]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: BAN
1. lớp. 为了工作、学习等目的而编成的组织。
作业班
lớp luyện tập
学习班
lớp học
进修班
lớp nâng cao
2. ca; buổi làm; ban; tuyến; chuyến。(班儿)班次:指一天之内的一段工作时间。
上班
đi làm
早班儿
ca sáng
班车
xe; tuyến xe; xe chuyến
值班
trực ban
日夜三班
ngày đêm ba ca
3. tiểu đội。军队编制的基层单位。
4. gánh; gánh hát; đoàn hát (cách gọi các đoàn kịch ngày xưa)。(班儿)旧时用于剧团的名称。5.

a. tốp; nhóm; đám。用于人群。
一班人马
một nhóm người ngựa
这一班年轻人干劲真足。
đám thanh niên này thật hăng hái
b. chuyến。用于定时开行的交通运输工具。
你搭下一班飞机走吧
anh đi chuyến bay sau nhé
一路公共气车每隔三分钟就有一班。
xe buýt tuyến số 1 cứ 3 phút có một chuyến
6. xe tuyến; xe chuyến (xe chạy theo tuyến đường và giờ giấc nhất định)。有固定路线并定时开行的。
班车
xe chuyến
7. điều về; điều động (quân đội) 。回返;调回或调动 (军队)。
班师
thu quân; rút quân; điều quân về
8. họ Ban.
Từ ghép:
班白 ; 班班 ; 班辈 ; 班驳 ; 班车 ; 班次 ; 班底 ; 班房 ; 班机 ; 班级 ; 班吉 ; 班荆道故 ; 班轮 ; 班马 ; 班门弄斧 ; 班配 ; 班师 ; 班长 ; 班珠尔 ; 班主 ; 班主任 ; 班子

Chữ gần giống với 班:

㺿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥑,

Chữ gần giống 班

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 班 Tự hình chữ 班 Tự hình chữ 班 Tự hình chữ 班

ban, phân [ban, phân]

U+9881, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頒;
Pinyin: ban1, fen2;
Việt bính: baan1;

ban, phân

Nghĩa Trung Việt của từ 颁

Giản thể của chữ .
ban, như "ban cho; ban phát" (gdhn)

Nghĩa của 颁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頒)
[bān]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: BAN
phát hành; ban bố; hạ lệnh。发行;发布;发下;发给;分给。
Từ ghép:
颁白 ; 颁布 ; 颁赐 ; 颁发 ; 颁奖 ; 颁赏 ; 颁示 ; 颁行 ; 颁赠

Chữ gần giống với 颁:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 颁

,

Chữ gần giống 颁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颁 Tự hình chữ 颁 Tự hình chữ 颁 Tự hình chữ 颁

ban [ban]

U+6591, tổng 12 nét, bộ Văn 文
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ban1, dou4;
Việt bính: baan1;

ban

Nghĩa Trung Việt của từ 斑

(Danh) Rằn, vằn, vết đốm, vệt màu sắc lẫn lộn.
◎Như: bạch ban
bệnh có đốm trắng trên da.

(Danh)
Vết, ngấn.
◇Tiền Duy Thiện : Lạc mai phong tế tiểu song hàn, Thạch thượng dư hương điểm điểm ban , (Họa quý văn san trai tảo xuân thi ) Mai rụng gió nhẹ cửa sổ nhỏ lạnh, Trên đá hương thừa phảng phất dấu vết.

(Danh)
Một phần nhỏ.
◎Như: tình huống khả kiến nhất ban tình hình có thể thấy được chút đỉnh.

(Tính)
Có vằn, có đốm, lang lổ.
◎Như: ban mã ngựa vằn, ban mã tuyến chỗ qua đường có lằn vạch (dành cho người đi bộ).
◇Nguyễn Trãi : Bi khắc tiển hoa ban (Dục Thúy sơn ) Bia khắc đã lốm đốm rêu.

(Tính)
Tạp loạn.
ban, như "Ban mã (ngựa vằn)" (gdhn)

Nghĩa của 斑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (斒)
[bān]
Bộ: 文 - Văn
Số nét: 12
Hán Việt: BAN
1. bớt; vết; chấm; lốm đốm; vằn。斑点或斑纹。
黑斑
bớt xanh
红斑
bớt đỏ
斑马
ngựa vằn
2. có chấm; có bớt; có vằn。有斑点或斑纹的;在具有某种颜色的物体表面上夹有另外颜色的点子、条纹。
3. tiêu biểu; đại biểu。比喻整体中有代表性的。
Từ ghép:
斑白 ; 斑斑 ; 斑鬓 ; 斑驳 ; 斑驳陆离 ; 斑点 ; 斑痕 ; 斑鸠 ; 斑斓 ; 斑马 ; 斑马线 ; 斑秃 ; 斑纹 ; 斑文 ; 斑疹伤寒 ; 斑竹

Chữ gần giống với 斑:

, , 𣁔,

Chữ gần giống 斑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斑 Tự hình chữ 斑 Tự hình chữ 斑 Tự hình chữ 斑

bàn, ban [bàn, ban]

U+642C, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ban1;
Việt bính: bun1;

bàn, ban

Nghĩa Trung Việt của từ 搬

(Động) Trừ hết, dọn sạch.Một âm là ban.

(Động)
Khuân, bưng.
◎Như: ban động
vận chuyển.
◇Thủy hử truyện : Trang khách ban phạn lai, hựu khiết liễu , (Đệ ngũ hồi) Trang khách bưng cơm ra, lại ăn hết.

(Động)
Dời đi.
◎Như: ban gia dọn nhà, ban di dời đi chỗ khác.
◇Tây sương kí 西: Ban chí tự trung, chính cận tây sương cư chỉ , 西 (Đệ nhất bổn ) Dọn vào chùa, được ở ngay dưới mái tây.

(Động)
Diễn lại, rập theo.
◎Như: ban diễn cố sự diễn lại sự việc.

(Động)
Xúi giục.
◎Như: ban lộng thị phi xui nguyên giục bị.

bưng, như "bưng bít; tối như bưng; bưng bê" (vhn)
bàn (btcn)
ban, như "ban vận (lấy đi)" (gdhn)

Nghĩa của 搬 trong tiếng Trung hiện đại:

[bān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: BAN
1. chuyển; xê dịch; dời chỗ; chuyển chỗ; đưa vào; lấy đi; mang đi; đem đi; cất đi。移动物体的位置。
把货物搬走
chuyển dọn hàng hoá đi
把小说里的故事搬到舞台上
đưa câu chuyện trong tiểu thuyết lên sân khấu
2. dọn; dời。迁移。
他早就搬走了
anh ấy dọn nhà đi từ lâu rồi
Từ ghép:
搬兵 ; 搬唇递舌 ; 搬动 ; 搬救兵 ; 搬家 ; 搬口 ; 搬弄 ; 搬弄是非 ; 搬起石头打自己的脚 ; 搬铺 ; 搬迁 ; 搬舌头 ; 搬石头砸自己的脚 ; 搬唆 ; 搬演 ; 搬移 ; 搬用 ; 搬运 ; 搬指

Chữ gần giống với 搬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 搬

,

Chữ gần giống 搬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搬 Tự hình chữ 搬 Tự hình chữ 搬 Tự hình chữ 搬

ban [ban]

U+6592, tổng 13 nét, bộ Văn 文
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ban1;
Việt bính: baan1;

ban

Nghĩa Trung Việt của từ 斒

(Tính) Ban lan màu sắc lốm đốm, tươi sáng, rực rỡ.
◇Tăng Củng : Ỷ thiên sàm nham tư, Thanh thương lộ ban lan 姿, (Tĩnh an u cốc đình ).

Chữ gần giống với 斒:

, ,

Chữ gần giống 斒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斒 Tự hình chữ 斒 Tự hình chữ 斒 Tự hình chữ 斒

ban, phân [ban, phân]

U+9812, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ban1, fen2;
Việt bính: baan1 paan1
1. [頒白] ban bạch 2. [頒布] ban bố 3. [頒斌] ban bân 4. [頒給] ban cấp 5. [頒禽] ban cầm 6. [頒行] ban hành 7. [頒犒] ban khao 8. [頒發] ban phát 9. [頒賞] ban thưởng;

ban, phân

Nghĩa Trung Việt của từ 頒

(Động) Cấp phát, trao tặng, tưởng thưởng.
◎Như: ban phát
cấp phát.
◇Tống sử : Phàm hữu ban khao, quân cấp quân lại, thu hào bất tư , , (Nhạc Phi truyện ) Khi có ban thưởng, phân chia đồng đều cho quân quan, không một chút nào thiên vị.

(Động)
Tuyên bố, công bố.
◎Như: ban bố công bố.

(Tính)
Trắng đen xen lẫn.
§ Thông ban .
◎Như: đầu phát ban bạch tóc hoa râm, tóc nửa bạc nửa đen.
ban, như "ban cho; ban phát" (vhn)

Chữ gần giống với 頒:

, , , , , , , , , , , , 𩑛,

Dị thể chữ 頒

,

Chữ gần giống 頒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頒 Tự hình chữ 頒 Tự hình chữ 頒 Tự hình chữ 頒

ban [ban]

U+7622, tổng 15 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ban1;
Việt bính: baan1;

ban

Nghĩa Trung Việt của từ 瘢

(Danh) Sẹo.
ban, như "sốt phát ban" (vhn)

Nghĩa của 瘢 trong tiếng Trung hiện đại:

[bān]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: BAN
sẹo。皮肤疮伤愈后留下的痕迹。
瘢 痕
vết sẹo

Chữ gần giống với 瘢:

, , , , , , , , , 㾿, , , , , , , , , , , , , , 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,

Chữ gần giống 瘢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘢 Tự hình chữ 瘢 Tự hình chữ 瘢 Tự hình chữ 瘢

biện, biến, ban [biện, biến, ban]

U+8FA8, tổng 16 nét, bộ Tân 辛
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian4, ban1, ban4, bian3, pian4;
Việt bính: bin6
1. [辨白] biện bạch 2. [辨駁] biện bác 3. [辨別] biện biệt 4. [辨證] biện chứng 5. [辨正] biện chánh 6. [辨章] biện chương 7. [辨明] biện minh 8. [辨誣] biện vu 9. [分辨] phân biện;

biện, biến, ban

Nghĩa Trung Việt của từ 辨

(Động) Phân tích, phân biệt, nhận rõ.
◎Như: bất biện thúc mạch
không phân biệt lúa đỗ (chỉ người ngu tối).
◇Dịch Kinh : Biện thị dữ phi (Hệ từ hạ ) Phân biệt phải trái.

(Động)
Tranh luận, biện bác.
§ Thông biện .
◇Thương quân thư : Khúc học đa biện (Canh pháp ) Cái học khúc mắc thì hay tranh cãi.Một âm là biến.

(Phó)
Khắp.Một âm là ban.

(Động)
Ban bố.
§ Thông ban .
◇Hán Thư : Lại dĩ văn pháp giáo huấn ban cáo (Cao Đế kỉ hạ ) Quan lại dùng văn pháp dạy dỗ ban bố cho biết.

biện, như "biện bạch" (vhn)
bẹn, như "bẹn háng" (gdhn)

Nghĩa của 辨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (辯)
[biàn]
Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 16
Hán Việt: BIỆN

phân biệt; khu biệt; phân rõ。区别;识别。辨别;分辨。
明辨是非。
phân biệt rõ phải trái
真伪莫辨。
thực giả chưa phân
不辨菽麦。
ngu muội dốt nát (không phân biệt nổi cây đậu với cây mạch)
Từ ghép:
辨白 ; 辨别 ; 辨别力 ; 辨明 ; 辨认 ; 辨识 ; 辨析 ; 辨正 ; 辨证 ; 辨证论治

Chữ gần giống với 辨:

, , , , ,

Dị thể chữ 辨

,

Chữ gần giống 辨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辨 Tự hình chữ 辨 Tự hình chữ 辨 Tự hình chữ 辨

Dịch ban sang tiếng Trung hiện đại:

班; 班儿 《班次:指一天之内的一段工作时间。》《 某些机关的名称或机关企业中按业务而分的单位。》
ban biên tập
编辑部。
《机关或机关里的一个部门。》
ban trù bị.
筹备处。
《某些机关、企业、团体中的组织单位。》
《年级。》
lưu ban; ở lại lớp.
留级。
《行政机构按工作性质分设的办事部门。》
ban thư ký.
秘书科。
科室 《企业或机关中管理部门的各科, 各 室的总称。》
《行政机构按工作性质分设的办事部门。》
委员会 《政党、团体、机关、学校中的集体领导组织。》
ban thể dục thể thao
体育运动委员会。
ban giám hiệu; ban giám đốc
校务委员会。
ban tuyển sinh
招生委员会。
ban ăn uống
伙食委员会。
时候 《时间里的某一点。》
抛锚。
ô-tô bị ban.
汽车抛锚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ban

ban:bảo ban
ban:Ban thương thuyên (bóp cò súng)
ban:ban vận (lấy đi)
ban:ban ngày
ban:Ban mã (ngựa vằn)
ban:sốt phát ban
ban:sốt phát ban
ban:bách ban (đủ cỡ)
ban:ban cho; ban phát
ban:ban cho; ban phát

Gới ý 15 câu đối có chữ ban:

Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh

Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

ban tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ban Tìm thêm nội dung cho: ban