Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ban có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ ban:
扳 ban, bản • 班 ban • 颁 ban, phân • 斑 ban • 搬 bàn, ban • 斒 ban • 頒 ban, phân • 瘢 ban • 辨 biện, biến, ban
Đây là các chữ cấu thành từ này: ban
Pinyin: ban1, pan1;
Việt bính: paan1;
扳 ban, bản
Nghĩa Trung Việt của từ 扳
(Động) Lôi, kéo.◎Như: hướng thượng ban khai 向上扳開 kéo lên phía trên.
(Động) Lật, lay, xoay.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Ngọc tài tẩu thượng lai, yêu ban tha đích thân tử, chỉ kiến Đại Ngọc đích nãi nương tịnh lưỡng cá bà tử khước cân liễu tiến lai, thuyết: Muội muội thụy giác ni, đẳng tỉnh liễu tái thỉnh lai 寶玉纔走上來, 要扳他的身子, 只見黛玉的奶娘並兩個婆子卻跟了進來, 說: 妹妹睡覺呢, 等醒了再請來 (Đệ nhị thập lục hồi) Bảo Ngọc vừa đến, định lay thân mình (Đại Ngọc), thì thấy bà vú của Đại Ngọc và hai bà già chạy đến nói: Cô tôi đương ngủ, xin đợi tỉnh dậy hãy trở lại.
(Động) Vin, bẻ, uốn.
◎Như: tiểu thụ chi dị ban 小樹枝易扳 cành cây nhỏ dễ uốn, ban đạo 扳道 quẹo, chuyển hướng đường xe chạy.
(Động) Bóp, bấm.
◎Như: ban thương cơ 扳槍機 bóp cò súng.
(Động) Giúp đỡ.
§ Cũng đọc là bản.
bẳn, như "bẳn gắt (khó tính)" (vhn)
bản, như "bản (vin kéo)" (btcn)
ban, như "Ban thương thuyên (bóp cò súng)" (gdhn)
bắn, như "bắn súng; bắn tin" (gdhn)
Nghĩa của 扳 trong tiếng Trung hiện đại:
[bān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: BAN
vặn; quay; lái; bóp; uốn; bẻ (làm cho một vật cố định chuyển hướng hoặc chuyển động) 。使位置固定的物体改变方向或转动。
扳手
tay quay (clê; lắc lê; cờ-lê)
扳闸 (zhá)
tay lái; cần lái
扳着指头算
bẻ ngón tay đếm
Từ ghép:
扳本 ; 扳不倒儿 ; 扳道 ; 扳机 ; 扳价 ; 扳平 ; 扳手 ; 扳罾 ; 板指儿 ; 板子
[pán]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: PHÀN
1. bám; víu; vịn; leo; trèo。抓住东西向上爬。
2. dựa vào; nhờ vả; kết thân (với những người có địa vị cao hơn mình)。指跟地位高的人结亲戚或拉关系。
3. bắt chuyện; dính líu。设法接触;牵扯。
Số nét: 8
Hán Việt: BAN
vặn; quay; lái; bóp; uốn; bẻ (làm cho một vật cố định chuyển hướng hoặc chuyển động) 。使位置固定的物体改变方向或转动。
扳手
tay quay (clê; lắc lê; cờ-lê)
扳闸 (zhá)
tay lái; cần lái
扳着指头算
bẻ ngón tay đếm
Từ ghép:
扳本 ; 扳不倒儿 ; 扳道 ; 扳机 ; 扳价 ; 扳平 ; 扳手 ; 扳罾 ; 板指儿 ; 板子
[pán]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: PHÀN
1. bám; víu; vịn; leo; trèo。抓住东西向上爬。
2. dựa vào; nhờ vả; kết thân (với những người có địa vị cao hơn mình)。指跟地位高的人结亲戚或拉关系。
3. bắt chuyện; dính líu。设法接触;牵扯。
Chữ gần giống với 扳:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Dị thể chữ 扳
攀,
Tự hình:

Pinyin: ban1;
Việt bính: baan1
1. [班班] ban ban 2. [班駮] ban bác 3. [班行] ban hàng 4. [班列] ban liệt 5. [班馬] ban mã 6. [班門弄斧] ban môn lộng phủ 7. [班史] ban sử 8. [班超] ban siêu 9. [班婕妤] ban tiệp dư 10. [西班牙] tây ban nha 11. [塔利班] tháp lợi ban 12. [仙班] tiên ban;
班 ban
Nghĩa Trung Việt của từ 班
(Động) Ngày xưa, chia ngọc làm hai phần, cho hai bên giữ làm tín vật.◇Thư Kinh 書經: Ban thụy vu quần hậu 班瑞于群后 (Thuấn điển 舜典) Chia ấn ngọc (dùng làm tín vật) cho các vua chư hầu.
(Động) Bày, trải ra.
◎Như: ban kinh 班荊 trải chiếu kinh ra đất để ngồi. Sở Thanh Tử 楚聲子 gặp Ngũ Cử 伍舉 ở đường, lấy cành cây kinh ra ngồi nói chuyện gọi là ban kinh đạo cố 班荊道故 trải cành kinh nói chuyện cũ.
(Động) Ban phát, chia cho.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: (Viện) nãi tán tận (hóa thực tài sản) dĩ ban côn đệ, cố cựu, thân y dương cừu, bì khố (援)乃散盡(貨殖財產)以班昆弟, 故舊, 身衣羊裘, 皮褲 (Mã Viện truyện 馬援傳) (Mã Viện) bèn đem chia hết (hóa thực tài sản) phát cho anh em, bạn thân cũ, áo da cừu, quần da.
(Động) Phân biệt.
◎Như: ban mã chi thanh 班馬之聲 tiếng ngựa (lìa bầy) phân biệt nhau.
(Động) Ban bố.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Cưỡng khởi ban xuân 強起班春 (Thôi Nhân liệt truyện 崔駰列傳) Miễn cưỡng ban bố lệnh mùa xuân.
(Động) Trở về.
◎Như: ban sư 班師 đem quân về.
(Động) Ở khắp.
◇Quốc ngữ 國語: Quân ban nội ngoại 軍班内外 (Tấn ngữ) Quân đội ở khắp trong ngoài.
(Động) Ngang nhau, bằng nhau.
◇Mạnh Tử 孟子: Bá Di, Y Doãn ư Khổng Tử, nhược thị ban hồ 伯夷, 伊尹於孔子, 若是班乎 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Bá Di, Y Doãn và Khổng Tử chẳng phải là ngang bằng nhau ư?
(Động) Dùng dằng, luẩn quẩn không tiến lên được.
◇Dịch Kinh 易經: Thừa mã ban như 乘馬班如 (Truân quái 屯卦) Như cưỡi ngựa dùng dằng luẩn quẩn không tiến lên được.
(Danh) Ngôi, thứ, hàng.
§ Chỗ công chúng tụ hội, chia ra từng ban để phân biệt trên dưới.
◎Như: đồng ban 同班 cùng hàng với nhau.
(Danh) Lớp học, nhóm công tác, đoàn thể nhỏ trong nghề nghiệp, đơn vị nhỏ trong quân đội.
◎Như: chuyên tu ban 專修班 lớp chuyên tu, hí ban 戲班 đoàn diễn kịch, cảnh vệ ban 警衛班 tiểu đội cảnh vệ.
(Danh) Lượng từ: nhóm, tốp, chuyến, lớp.
◎Như: mỗi chu hữu tam ban phi cơ phi vãng Âu châu 每週有三班飛機飛往歐洲 mỗi tuần có ba chuyến máy bay sang Âu châu, thập ngũ ban học sanh 十五班學生 mười lăm lớp học sinh, tam ban công tác 三班工作 ba nhóm công tác.
(Danh) Họ Ban.
(Tính) Hoạt động theo định kì.
◎Như: ban xa 班車 xe chạy theo định kì.
(Tính) Lang lổ.
§ Thông ban 斑.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ngu Đế nam tuần cánh bất hoàn, Nhị phi sái lệ trúc thành ban 虞帝南巡更不還, 二妃洒淚竹成班 (Thương Ngô tức sự 蒼梧即事) Vua Ngu Đế đi tuần ở phương nam không về, Hai bà phi khóc rơi nước mắt làm trúc đốm hoa.
ban, như "ban ngày" (vhn)
băn, như "băn khoăn" (btcn)
Nghĩa của 班 trong tiếng Trung hiện đại:
[bān]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: BAN
1. lớp. 为了工作、学习等目的而编成的组织。
作业班
lớp luyện tập
学习班
lớp học
进修班
lớp nâng cao
2. ca; buổi làm; ban; tuyến; chuyến。(班儿)班次:指一天之内的一段工作时间。
上班
đi làm
早班儿
ca sáng
班车
xe; tuyến xe; xe chuyến
值班
trực ban
日夜三班
ngày đêm ba ca
3. tiểu đội。军队编制的基层单位。
4. gánh; gánh hát; đoàn hát (cách gọi các đoàn kịch ngày xưa)。(班儿)旧时用于剧团的名称。5.
量
a. tốp; nhóm; đám。用于人群。
一班人马
một nhóm người ngựa
这一班年轻人干劲真足。
đám thanh niên này thật hăng hái
b. chuyến。用于定时开行的交通运输工具。
你搭下一班飞机走吧
anh đi chuyến bay sau nhé
一路公共气车每隔三分钟就有一班。
xe buýt tuyến số 1 cứ 3 phút có một chuyến
6. xe tuyến; xe chuyến (xe chạy theo tuyến đường và giờ giấc nhất định)。有固定路线并定时开行的。
班车
xe chuyến
7. điều về; điều động (quân đội) 。回返;调回或调动 (军队)。
班师
thu quân; rút quân; điều quân về
8. họ Ban.
Từ ghép:
班白 ; 班班 ; 班辈 ; 班驳 ; 班车 ; 班次 ; 班底 ; 班房 ; 班机 ; 班级 ; 班吉 ; 班荆道故 ; 班轮 ; 班马 ; 班门弄斧 ; 班配 ; 班师 ; 班长 ; 班珠尔 ; 班主 ; 班主任 ; 班子
Pinyin: ban1, dou4;
Việt bính: baan1;
斑 ban
◎Như: bạch ban 白斑 bệnh có đốm trắng trên da.
(Danh) Vết, ngấn.
◇Tiền Duy Thiện 錢惟善: Lạc mai phong tế tiểu song hàn, Thạch thượng dư hương điểm điểm ban 落梅風細小窗寒, 石上餘香點點斑 (Họa quý văn san trai tảo xuân thi 和季文山齋早春詩) Mai rụng gió nhẹ cửa sổ nhỏ lạnh, Trên đá hương thừa phảng phất dấu vết.
(Danh) Một phần nhỏ.
◎Như: tình huống khả kiến nhất ban 情況可見一斑 tình hình có thể thấy được chút đỉnh.
(Tính) Có vằn, có đốm, lang lổ.
◎Như: ban mã 斑馬 ngựa vằn, ban mã tuyến 斑馬綫 chỗ qua đường có lằn vạch (dành cho người đi bộ).
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bi khắc tiển hoa ban 碑刻蘚花斑 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Bia khắc đã lốm đốm rêu.
(Tính) Tạp loạn.
ban, như "Ban mã (ngựa vằn)" (gdhn)
Pinyin: ban1;
Việt bính: bun1;
搬 bàn, ban
(Động) Khuân, bưng.
◎Như: ban động 搬動 vận chuyển.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trang khách ban phạn lai, hựu khiết liễu 莊客搬飯來, 又喫了 (Đệ ngũ hồi) Trang khách bưng cơm ra, lại ăn hết.
(Động) Dời đi.
◎Như: ban gia 搬家 dọn nhà, ban di 搬移 dời đi chỗ khác.
◇Tây sương kí 西廂記: Ban chí tự trung, chính cận tây sương cư chỉ 搬至寺中, 正近西廂居址 (Đệ nhất bổn 第一本) Dọn vào chùa, được ở ngay dưới mái tây.
(Động) Diễn lại, rập theo.
◎Như: ban diễn cố sự 搬演故事 diễn lại sự việc.
(Động) Xúi giục.
◎Như: ban lộng thị phi 搬弄是非 xui nguyên giục bị.
bưng, như "bưng bít; tối như bưng; bưng bê" (vhn)
bàn (btcn)
ban, như "ban vận (lấy đi)" (gdhn)
Pinyin: ban1;
Việt bính: baan1;
斒 ban
◇Tăng Củng 曾鞏: Ỷ thiên sàm nham tư, Thanh thương lộ ban lan 倚天巉巖姿, 青蒼露斒斕 (Tĩnh an u cốc đình 靖安幽谷亭).
Pinyin: ban1;
Việt bính: baan1;
瘢 ban
ban, như "sốt phát ban" (vhn)
Pinyin: bian4, ban1, ban4, bian3, pian4;
Việt bính: bin6
1. [辨白] biện bạch 2. [辨駁] biện bác 3. [辨別] biện biệt 4. [辨證] biện chứng 5. [辨正] biện chánh 6. [辨章] biện chương 7. [辨明] biện minh 8. [辨誣] biện vu 9. [分辨] phân biện;
辨 biện, biến, ban
◎Như: bất biện thúc mạch 不辨菽麥 không phân biệt lúa đỗ (chỉ người ngu tối).
◇Dịch Kinh 易經: Biện thị dữ phi 辨是與非 (Hệ từ hạ 繫辭下) Phân biệt phải trái.
(Động) Tranh luận, biện bác.
§ Thông biện 辯.
◇Thương quân thư 商君書: Khúc học đa biện 曲學多辨 (Canh pháp 外內) Cái học khúc mắc thì hay tranh cãi.Một âm là biến.
(Phó) Khắp.Một âm là ban.
(Động) Ban bố.
§ Thông ban 班.
◇Hán Thư 漢書: Lại dĩ văn pháp giáo huấn ban cáo 吏以文法教訓辨告 (Cao Đế kỉ hạ 高帝紀下) Quan lại dùng văn pháp dạy dỗ ban bố cho biết.
biện, như "biện bạch" (vhn)
bẹn, như "bẹn háng" (gdhn)
ban biên tập
编辑部。
处 《机关或机关里的一个部门。》
ban trù bị.
筹备处。
股 《某些机关、企业、团体中的组织单位。》
级 《年级。》
lưu ban; ở lại lớp.
留级。
科 《行政机构按工作性质分设的办事部门。》
ban thư ký.
秘书科。
科室 《企业或机关中管理部门的各科, 各 室的总称。》
课 《行政机构按工作性质分设的办事部门。》
委员会 《政党、团体、机关、学校中的集体领导组织。》
ban thể dục thể thao
体育运动委员会。
ban giám hiệu; ban giám đốc
校务委员会。
ban tuyển sinh
招生委员会。
ban ăn uống
伙食委员会。
时候 《时间里的某一点。》
抛锚。
ô-tô bị ban.
汽车抛锚。
Số nét: 11
Hán Việt: BAN
1. lớp. 为了工作、学习等目的而编成的组织。
作业班
lớp luyện tập
学习班
lớp học
进修班
lớp nâng cao
2. ca; buổi làm; ban; tuyến; chuyến。(班儿)班次:指一天之内的一段工作时间。
上班
đi làm
早班儿
ca sáng
班车
xe; tuyến xe; xe chuyến
值班
trực ban
日夜三班
ngày đêm ba ca
3. tiểu đội。军队编制的基层单位。
4. gánh; gánh hát; đoàn hát (cách gọi các đoàn kịch ngày xưa)。(班儿)旧时用于剧团的名称。5.
量
a. tốp; nhóm; đám。用于人群。一班人马
một nhóm người ngựa
这一班年轻人干劲真足。
đám thanh niên này thật hăng hái
b. chuyến。用于定时开行的交通运输工具。你搭下一班飞机走吧
anh đi chuyến bay sau nhé
一路公共气车每隔三分钟就有一班。
xe buýt tuyến số 1 cứ 3 phút có một chuyến
6. xe tuyến; xe chuyến (xe chạy theo tuyến đường và giờ giấc nhất định)。有固定路线并定时开行的。
班车
xe chuyến
7. điều về; điều động (quân đội) 。回返;调回或调动 (军队)。
班师
thu quân; rút quân; điều quân về
8. họ Ban.
Từ ghép:
班白 ; 班班 ; 班辈 ; 班驳 ; 班车 ; 班次 ; 班底 ; 班房 ; 班机 ; 班级 ; 班吉 ; 班荆道故 ; 班轮 ; 班马 ; 班门弄斧 ; 班配 ; 班师 ; 班长 ; 班珠尔 ; 班主 ; 班主任 ; 班子
Chữ gần giống với 班:
㺿, 㻀, 㻁, 㻂, 㻃, 㻄, 㻅, 珓, 珖, 珙, 珞, 珠, 珡, 珢, 珣, 珤, 珥, 珦, 珧, 珩, 珪, 班, 珮, 珰, 珱, 珲, 珞, 𤥑,Tự hình:

U+9881, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 頒;
Pinyin: ban1, fen2;
Việt bính: baan1;
颁 ban, phân
ban, như "ban cho; ban phát" (gdhn)
Pinyin: ban1, fen2;
Việt bính: baan1;
颁 ban, phân
Nghĩa Trung Việt của từ 颁
Giản thể của chữ 頒.ban, như "ban cho; ban phát" (gdhn)
Nghĩa của 颁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頒)
[bān]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: BAN
phát hành; ban bố; hạ lệnh。发行;发布;发下;发给;分给。
Từ ghép:
颁白 ; 颁布 ; 颁赐 ; 颁发 ; 颁奖 ; 颁赏 ; 颁示 ; 颁行 ; 颁赠
[bān]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: BAN
phát hành; ban bố; hạ lệnh。发行;发布;发下;发给;分给。
Từ ghép:
颁白 ; 颁布 ; 颁赐 ; 颁发 ; 颁奖 ; 颁赏 ; 颁示 ; 颁行 ; 颁赠
Dị thể chữ 颁
頒,
Tự hình:

Pinyin: ban1, dou4;
Việt bính: baan1;
斑 ban
Nghĩa Trung Việt của từ 斑
(Danh) Rằn, vằn, vết đốm, vệt màu sắc lẫn lộn.◎Như: bạch ban 白斑 bệnh có đốm trắng trên da.
(Danh) Vết, ngấn.
◇Tiền Duy Thiện 錢惟善: Lạc mai phong tế tiểu song hàn, Thạch thượng dư hương điểm điểm ban 落梅風細小窗寒, 石上餘香點點斑 (Họa quý văn san trai tảo xuân thi 和季文山齋早春詩) Mai rụng gió nhẹ cửa sổ nhỏ lạnh, Trên đá hương thừa phảng phất dấu vết.
(Danh) Một phần nhỏ.
◎Như: tình huống khả kiến nhất ban 情況可見一斑 tình hình có thể thấy được chút đỉnh.
(Tính) Có vằn, có đốm, lang lổ.
◎Như: ban mã 斑馬 ngựa vằn, ban mã tuyến 斑馬綫 chỗ qua đường có lằn vạch (dành cho người đi bộ).
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bi khắc tiển hoa ban 碑刻蘚花斑 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Bia khắc đã lốm đốm rêu.
(Tính) Tạp loạn.
ban, như "Ban mã (ngựa vằn)" (gdhn)
Nghĩa của 斑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (斒)
[bān]
Bộ: 文 - Văn
Số nét: 12
Hán Việt: BAN
1. bớt; vết; chấm; lốm đốm; vằn。斑点或斑纹。
黑斑
bớt xanh
红斑
bớt đỏ
斑马
ngựa vằn
2. có chấm; có bớt; có vằn。有斑点或斑纹的;在具有某种颜色的物体表面上夹有另外颜色的点子、条纹。
3. tiêu biểu; đại biểu。比喻整体中有代表性的。
Từ ghép:
斑白 ; 斑斑 ; 斑鬓 ; 斑驳 ; 斑驳陆离 ; 斑点 ; 斑痕 ; 斑鸠 ; 斑斓 ; 斑马 ; 斑马线 ; 斑秃 ; 斑纹 ; 斑文 ; 斑疹伤寒 ; 斑竹
[bān]
Bộ: 文 - Văn
Số nét: 12
Hán Việt: BAN
1. bớt; vết; chấm; lốm đốm; vằn。斑点或斑纹。
黑斑
bớt xanh
红斑
bớt đỏ
斑马
ngựa vằn
2. có chấm; có bớt; có vằn。有斑点或斑纹的;在具有某种颜色的物体表面上夹有另外颜色的点子、条纹。
3. tiêu biểu; đại biểu。比喻整体中有代表性的。
Từ ghép:
斑白 ; 斑斑 ; 斑鬓 ; 斑驳 ; 斑驳陆离 ; 斑点 ; 斑痕 ; 斑鸠 ; 斑斓 ; 斑马 ; 斑马线 ; 斑秃 ; 斑纹 ; 斑文 ; 斑疹伤寒 ; 斑竹
Tự hình:

Pinyin: ban1;
Việt bính: bun1;
搬 bàn, ban
Nghĩa Trung Việt của từ 搬
(Động) Trừ hết, dọn sạch.Một âm là ban.(Động) Khuân, bưng.
◎Như: ban động 搬動 vận chuyển.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trang khách ban phạn lai, hựu khiết liễu 莊客搬飯來, 又喫了 (Đệ ngũ hồi) Trang khách bưng cơm ra, lại ăn hết.
(Động) Dời đi.
◎Như: ban gia 搬家 dọn nhà, ban di 搬移 dời đi chỗ khác.
◇Tây sương kí 西廂記: Ban chí tự trung, chính cận tây sương cư chỉ 搬至寺中, 正近西廂居址 (Đệ nhất bổn 第一本) Dọn vào chùa, được ở ngay dưới mái tây.
(Động) Diễn lại, rập theo.
◎Như: ban diễn cố sự 搬演故事 diễn lại sự việc.
(Động) Xúi giục.
◎Như: ban lộng thị phi 搬弄是非 xui nguyên giục bị.
bưng, như "bưng bít; tối như bưng; bưng bê" (vhn)
bàn (btcn)
ban, như "ban vận (lấy đi)" (gdhn)
Nghĩa của 搬 trong tiếng Trung hiện đại:
[bān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: BAN
1. chuyển; xê dịch; dời chỗ; chuyển chỗ; đưa vào; lấy đi; mang đi; đem đi; cất đi。移动物体的位置。
把货物搬走
chuyển dọn hàng hoá đi
把小说里的故事搬到舞台上
đưa câu chuyện trong tiểu thuyết lên sân khấu
2. dọn; dời。迁移。
他早就搬走了
anh ấy dọn nhà đi từ lâu rồi
Từ ghép:
搬兵 ; 搬唇递舌 ; 搬动 ; 搬救兵 ; 搬家 ; 搬口 ; 搬弄 ; 搬弄是非 ; 搬起石头打自己的脚 ; 搬铺 ; 搬迁 ; 搬舌头 ; 搬石头砸自己的脚 ; 搬唆 ; 搬演 ; 搬移 ; 搬用 ; 搬运 ; 搬指
Số nét: 14
Hán Việt: BAN
1. chuyển; xê dịch; dời chỗ; chuyển chỗ; đưa vào; lấy đi; mang đi; đem đi; cất đi。移动物体的位置。
把货物搬走
chuyển dọn hàng hoá đi
把小说里的故事搬到舞台上
đưa câu chuyện trong tiểu thuyết lên sân khấu
2. dọn; dời。迁移。
他早就搬走了
anh ấy dọn nhà đi từ lâu rồi
Từ ghép:
搬兵 ; 搬唇递舌 ; 搬动 ; 搬救兵 ; 搬家 ; 搬口 ; 搬弄 ; 搬弄是非 ; 搬起石头打自己的脚 ; 搬铺 ; 搬迁 ; 搬舌头 ; 搬石头砸自己的脚 ; 搬唆 ; 搬演 ; 搬移 ; 搬用 ; 搬运 ; 搬指
Chữ gần giống với 搬:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Dị thể chữ 搬
搫,
Tự hình:

Pinyin: ban1;
Việt bính: baan1;
斒 ban
Nghĩa Trung Việt của từ 斒
(Tính) Ban lan 斒斕 màu sắc lốm đốm, tươi sáng, rực rỡ.◇Tăng Củng 曾鞏: Ỷ thiên sàm nham tư, Thanh thương lộ ban lan 倚天巉巖姿, 青蒼露斒斕 (Tĩnh an u cốc đình 靖安幽谷亭).
Tự hình:

U+9812, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 颁;
Pinyin: ban1, fen2;
Việt bính: baan1 paan1
1. [頒白] ban bạch 2. [頒布] ban bố 3. [頒斌] ban bân 4. [頒給] ban cấp 5. [頒禽] ban cầm 6. [頒行] ban hành 7. [頒犒] ban khao 8. [頒發] ban phát 9. [頒賞] ban thưởng;
頒 ban, phân
◎Như: ban phát 頒發 cấp phát.
◇Tống sử 宋史: Phàm hữu ban khao, quân cấp quân lại, thu hào bất tư 凡有頒犒, 均給軍吏, 秋毫不私 (Nhạc Phi truyện 岳飛傳) Khi có ban thưởng, phân chia đồng đều cho quân quan, không một chút nào thiên vị.
(Động) Tuyên bố, công bố.
◎Như: ban bố 頒布 công bố.
(Tính) Trắng đen xen lẫn.
§ Thông ban 斑.
◎Như: đầu phát ban bạch 頭髮頒白 tóc hoa râm, tóc nửa bạc nửa đen.
ban, như "ban cho; ban phát" (vhn)
Pinyin: ban1, fen2;
Việt bính: baan1 paan1
1. [頒白] ban bạch 2. [頒布] ban bố 3. [頒斌] ban bân 4. [頒給] ban cấp 5. [頒禽] ban cầm 6. [頒行] ban hành 7. [頒犒] ban khao 8. [頒發] ban phát 9. [頒賞] ban thưởng;
頒 ban, phân
Nghĩa Trung Việt của từ 頒
(Động) Cấp phát, trao tặng, tưởng thưởng.◎Như: ban phát 頒發 cấp phát.
◇Tống sử 宋史: Phàm hữu ban khao, quân cấp quân lại, thu hào bất tư 凡有頒犒, 均給軍吏, 秋毫不私 (Nhạc Phi truyện 岳飛傳) Khi có ban thưởng, phân chia đồng đều cho quân quan, không một chút nào thiên vị.
(Động) Tuyên bố, công bố.
◎Như: ban bố 頒布 công bố.
(Tính) Trắng đen xen lẫn.
§ Thông ban 斑.
◎Như: đầu phát ban bạch 頭髮頒白 tóc hoa râm, tóc nửa bạc nửa đen.
ban, như "ban cho; ban phát" (vhn)
Dị thể chữ 頒
颁,
Tự hình:

Pinyin: ban1;
Việt bính: baan1;
瘢 ban
Nghĩa Trung Việt của từ 瘢
(Danh) Sẹo.ban, như "sốt phát ban" (vhn)
Nghĩa của 瘢 trong tiếng Trung hiện đại:
[bān]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: BAN
sẹo。皮肤疮伤愈后留下的痕迹。
瘢 痕
vết sẹo
Số nét: 15
Hán Việt: BAN
sẹo。皮肤疮伤愈后留下的痕迹。
瘢 痕
vết sẹo
Chữ gần giống với 瘢:
㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,Tự hình:

biện, biến, ban [biện, biến, ban]
U+8FA8, tổng 16 nét, bộ Tân 辛
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: bian4, ban1, ban4, bian3, pian4;
Việt bính: bin6
1. [辨白] biện bạch 2. [辨駁] biện bác 3. [辨別] biện biệt 4. [辨證] biện chứng 5. [辨正] biện chánh 6. [辨章] biện chương 7. [辨明] biện minh 8. [辨誣] biện vu 9. [分辨] phân biện;
辨 biện, biến, ban
Nghĩa Trung Việt của từ 辨
(Động) Phân tích, phân biệt, nhận rõ.◎Như: bất biện thúc mạch 不辨菽麥 không phân biệt lúa đỗ (chỉ người ngu tối).
◇Dịch Kinh 易經: Biện thị dữ phi 辨是與非 (Hệ từ hạ 繫辭下) Phân biệt phải trái.
(Động) Tranh luận, biện bác.
§ Thông biện 辯.
◇Thương quân thư 商君書: Khúc học đa biện 曲學多辨 (Canh pháp 外內) Cái học khúc mắc thì hay tranh cãi.Một âm là biến.
(Phó) Khắp.Một âm là ban.
(Động) Ban bố.
§ Thông ban 班.
◇Hán Thư 漢書: Lại dĩ văn pháp giáo huấn ban cáo 吏以文法教訓辨告 (Cao Đế kỉ hạ 高帝紀下) Quan lại dùng văn pháp dạy dỗ ban bố cho biết.
biện, như "biện bạch" (vhn)
bẹn, như "bẹn háng" (gdhn)
Nghĩa của 辨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (辯)
[biàn]
Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 16
Hán Việt: BIỆN
动
phân biệt; khu biệt; phân rõ。区别;识别。辨别;分辨。
明辨是非。
phân biệt rõ phải trái
真伪莫辨。
thực giả chưa phân
不辨菽麦。
ngu muội dốt nát (không phân biệt nổi cây đậu với cây mạch)
Từ ghép:
辨白 ; 辨别 ; 辨别力 ; 辨明 ; 辨认 ; 辨识 ; 辨析 ; 辨正 ; 辨证 ; 辨证论治
[biàn]
Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 16
Hán Việt: BIỆN
动
phân biệt; khu biệt; phân rõ。区别;识别。辨别;分辨。
明辨是非。
phân biệt rõ phải trái
真伪莫辨。
thực giả chưa phân
不辨菽麦。
ngu muội dốt nát (không phân biệt nổi cây đậu với cây mạch)
Từ ghép:
辨白 ; 辨别 ; 辨别力 ; 辨明 ; 辨认 ; 辨识 ; 辨析 ; 辨正 ; 辨证 ; 辨证论治
Dị thể chữ 辨
辯,
Tự hình:

Dịch ban sang tiếng Trung hiện đại:
班; 班儿 《班次:指一天之内的一段工作时间。》部 《 某些机关的名称或机关企业中按业务而分的单位。》ban biên tập
编辑部。
处 《机关或机关里的一个部门。》
ban trù bị.
筹备处。
股 《某些机关、企业、团体中的组织单位。》
级 《年级。》
lưu ban; ở lại lớp.
留级。
科 《行政机构按工作性质分设的办事部门。》
ban thư ký.
秘书科。
科室 《企业或机关中管理部门的各科, 各 室的总称。》
课 《行政机构按工作性质分设的办事部门。》
委员会 《政党、团体、机关、学校中的集体领导组织。》
ban thể dục thể thao
体育运动委员会。
ban giám hiệu; ban giám đốc
校务委员会。
ban tuyển sinh
招生委员会。
ban ăn uống
伙食委员会。
时候 《时间里的某一点。》
抛锚。
ô-tô bị ban.
汽车抛锚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ban
| ban | 半: | bảo ban |
| ban | 扳: | Ban thương thuyên (bóp cò súng) |
| ban | 搬: | ban vận (lấy đi) |
| ban | 班: | ban ngày |
| ban | 斑: | Ban mã (ngựa vằn) |
| ban | 瘢: | sốt phát ban |
| ban | 癍: | sốt phát ban |
| ban | 般: | bách ban (đủ cỡ) |
| ban | 頒: | ban cho; ban phát |
| ban | 颁: | ban cho; ban phát |
Gới ý 15 câu đối có chữ ban:
Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh
Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

Tìm hình ảnh cho: ban Tìm thêm nội dung cho: ban
