Cao su chống va đập cửa

Chữ 兖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兖, chiết tự chữ DUYỆN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 兖:

兖 duyện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 兖

Chiết tự chữ duyện bao gồm chữ 亠 兊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

兖 cấu thành từ 2 chữ: 亠, 兊
  • đầu
  • duyện [duyện]

    U+5156, tổng 8 nét, bộ Nhi 儿
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 兗;
    Pinyin: yan3;
    Việt bính: jin5;

    duyện

    Nghĩa Trung Việt của từ 兖

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 兖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǎn]Bộ: 儿 - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: DUYỄN
    Duyễn Châu (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。兖州。县名,在山东。

    Chữ gần giống với 兖:

    , , ,

    Dị thể chữ 兖

    ,

    Chữ gần giống 兖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 兖 Tự hình chữ 兖 Tự hình chữ 兖 Tự hình chữ 兖

    兖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 兖 Tìm thêm nội dung cho: 兖