Từ: 近戰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近戰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cận chiến
Xáp lại gần mà đánh nhau. Đánh xáp lá cà. ◇Quân ngữ 語:
Cận chiến, hựu viết bạch nhận chiến, lưỡng quân tương cự cận thì dĩ bạch nhận tương giao dã
, , 也 (Chiến sự quân ngữ 語).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến
近戰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近戰 Tìm thêm nội dung cho: 近戰