Từ: 搓澡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搓澡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 搓 • 澡

Nghĩa của 搓澡 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuōzǎo] tắm kỳ (có người chà lưng giùm)。洗澡时由别人给擦洗身体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搓

sai搓:sai tay (trật tay)
tha搓:tha mồi
thoa搓:thoa phấn
xaay搓:xây dựng, nhà xây; xây về (đổi hướng); xây xẩm (mủn xỉu)
xay搓:cối xay
xoay搓:tài xoay xở
xây搓:xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澡

tảo澡:tảo (tắm)
搓澡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搓澡 Tìm thêm nội dung cho: 搓澡