Từ: 烟霞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烟霞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烟霞 trong tiếng Trung hiện đại:

[yānxiá] yên hà; khói ráng。烟雾和云霞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霞

:vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng)
烟霞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烟霞 Tìm thêm nội dung cho: 烟霞