Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 搓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搓, chiết tự chữ SAI, THA, THOA, XAAY, XAY, XOAY, XÂY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搓:
搓 tha, sai
Đây là các chữ cấu thành từ này: 搓
搓
Chiết tự chữ 搓
Chiết tự chữ sai, tha, thoa, xaay, xay, xoay, xây bao gồm chữ 手 差 hoặc 扌 差 hoặc 才 差 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 搓 cấu thành từ 2 chữ: 手, 差 |
2. 搓 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 差 |
3. 搓 cấu thành từ 2 chữ: 才, 差 |
Pinyin: cuo1, zhao3;
Việt bính: caai1 co1;
搓 tha, sai
Nghĩa Trung Việt của từ 搓
(Động) Xoa, xát, xoắn, vò.◎Như: tha thủ 搓手 xoa tay, tha ma thằng 搓麻繩 xoắn dây thừng.
§ Còn đọc là sai.
sai, như "sai tay (trật tay)" (vhn)
tha, như "tha mồi" (btcn)
xaay, như "xây dựng, nhà xây; xây về (đổi hướng); xây xẩm (mủn xỉu)" (btcn)
xay, như "cối xay" (btcn)
xoay, như "tài xoay xở" (btcn)
thoa, như "thoa phấn" (gdhn)
xây, như "xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)" (gdhn)
Nghĩa của 搓 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: TA, THA
xoa; xoắn; vặn (hai tay); xe; xát。两个手掌反复摩擦,或把手掌放在别的东西上来回揉。
急得他直搓 手。
cuống đến mức nó chỉ biết xoa tay.
搓 一条麻绳儿。
xe một sợi dây thừng bằng đay.
Từ ghép:
搓板 ; 搓手顿脚 ; 搓澡
Số nét: 14
Hán Việt: TA, THA
xoa; xoắn; vặn (hai tay); xe; xát。两个手掌反复摩擦,或把手掌放在别的东西上来回揉。
急得他直搓 手。
cuống đến mức nó chỉ biết xoa tay.
搓 一条麻绳儿。
xe một sợi dây thừng bằng đay.
Từ ghép:
搓板 ; 搓手顿脚 ; 搓澡
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搓
| sai | 搓: | sai tay (trật tay) |
| tha | 搓: | tha mồi |
| thoa | 搓: | thoa phấn |
| xaay | 搓: | xây dựng, nhà xây; xây về (đổi hướng); xây xẩm (mủn xỉu) |
| xay | 搓: | cối xay |
| xoay | 搓: | tài xoay xở |
| xây | 搓: | xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu) |

Tìm hình ảnh cho: 搓 Tìm thêm nội dung cho: 搓
