Cao su chống va đập cửa

Chữ 澡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澡, chiết tự chữ THÁO, TÁO, TẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澡:

澡 táo, tháo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 澡

Chiết tự chữ tháo, táo, tảo bao gồm chữ 水 品 木 hoặc 氵 品 木 hoặc 氵 喿 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 澡 cấu thành từ 3 chữ: 水, 品, 木
  • thuỷ, thủy
  • phẩm
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 澡 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 品, 木
  • thuỷ, thủy
  • phẩm
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 3. 澡 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 喿
  • thuỷ, thủy
  • táo, tháo [táo, tháo]

    U+6FA1, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zao3, cao1;
    Việt bính: cou3 zou2;

    táo, tháo

    Nghĩa Trung Việt của từ 澡

    (Động) Rửa tay.
    ◇Ngụy thư
    : Nhật tam táo sấu, nhiên hậu ẩm thực , (Tây Vực truyện 西, Duyệt Bàn quốc truyện ) Ngày ba lần rửa tay súc miệng, rồi mới ăn uống.

    (Động)
    Tắm rửa.
    ◇Tây du kí 西: Nhất quần hầu tử sái liễu nhất hội, khước khứ na san giản trung tẩy táo , (Đệ nhất hồi) Một bầy khỉ nô đùa một lát, rồi vào khe núi tắm rửa.

    (Động)
    Rửa sạch.
    § Ghi chú: Còn đọc là tháo.
    tảo, như "tảo (tắm)" (gdhn)

    Nghĩa của 澡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zǎo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 17
    Hán Việt: TẢO
    tắm; tắm rửa (cơ thể)。洗(身体)。
    洗澡
    tắm rửa
    擦澡
    lau mình
    澡盆
    bồn tắm
    Từ ghép:
    澡盆 ; 澡堂 ; 澡塘

    Chữ gần giống với 澡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

    Chữ gần giống 澡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澡 Tự hình chữ 澡 Tự hình chữ 澡 Tự hình chữ 澡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 澡

    tảo:tảo (tắm)
    澡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澡 Tìm thêm nội dung cho: 澡