Từ: 搭拉密 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭拉密:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭拉密 trong tiếng Trung hiện đại:

[dālāmì] lãnh đạo; người phụ trách。首领。负责人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật
搭拉密 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭拉密 Tìm thêm nội dung cho: 搭拉密