Từ: chụm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chụm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chụm

Nghĩa chụm trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Đưa gần lại với nhau để quây quanh một điểm. Chụm chân nhảy. Mấy cái đầu chụm vào nhau. Đạn bắn rất chụm (tập trung vào một điểm). 2 (ph.). Cho củi vào bếp để đun. Chụm thêm một thanh củi. Chụm lửa (nhóm bếp)."]

Dịch chụm sang tiếng Trung hiện đại:

并拢; 合拢 《合到一起; 闭合。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chụm

chụm:chụm lại, chụm chân
chụm𥱱:chụm lại, chụm chân
chụm󰐠:chụm lại, chụm chân
chụm:chụm lại, chụm chân
chụm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chụm Tìm thêm nội dung cho: chụm