Từ: 分書 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分書:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân thư
Chứng thư con cháu chia gia sản.Một thể văn, tên một loại bút pháp.
§ Còn gọi là
bát phân thư
書.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 書

thơ: 
thư:bức thư, viết thư; thư pháp
分書 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分書 Tìm thêm nội dung cho: 分書