Từ: 摄取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摄取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摄取 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèqǔ] 1. hút lấy; hấp thu (dinh dưỡng)。吸收(营养等)。
摄取食物。
hấp thu thức ăn.
摄取氧气。
hấp thu ô-xy.
2. chụp ảnh。拍摄(照片或电影镜头)。
摄取几个镜头。
chụp vài cảnh; chụp vài tấm hình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摄

nhiếp:nhiếp chính, nhiếp ảnh
nhép:lép nhép
nhẹp:tẹp nhẹp
nép:khép nép
nếp:nề nếp; nếp áo
triếp:triếp (nể sợ)
xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
摄取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摄取 Tìm thêm nội dung cho: 摄取