Cao su chống va đập cửa

Từ: 摄氏温度计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摄氏温度计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摄氏温度计 trong tiếng Trung hiện đại:

[Shèshìwēndùjì] nhiệt kế sen-xi-uýt; thang nhiệt độ sen-xi-uýt。一种常用的温度计。在一个大气压下,水的冰点为零度,沸点为一百度,用符号"C"来表示。这种温度计的刻度方法是瑞典天文学家摄尔修斯(Anders Celsius)制定的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摄

nhiếp:nhiếp chính, nhiếp ảnh
nhép:lép nhép
nhẹp:tẹp nhẹp
nép:khép nép
nếp:nề nếp; nếp áo
triếp:triếp (nể sợ)
xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氏

thị:vô danh thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
摄氏温度计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摄氏温度计 Tìm thêm nội dung cho: 摄氏温度计