Từ: 摆排场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆排场:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 摆 • 排 • 场

Nghĩa của 摆排场 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎipái·chǎng] khoe khoang; phô trương hình thức; khoe mẽ。指讲究铺张、奢侈的局面或形式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài摆:bài binh bố trận
bẩy摆:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai排:bẻ bai
bay排:bay bướm
bài排:an bài
bày排:bày đặt; bày biện
bầy排:một bầy; bầy vẽ
bời排:chơi bời; tơi bời
vài排:vài ba người
vời排:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng场:tràng (trại, sân khấu)
trường场:chiến trường; hội trường; trường học
摆排场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆排场 Tìm thêm nội dung cho: 摆排场