Cao su chống va đập cửa

Từ: 濟楚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濟楚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tể sở
(Người) tốt đẹp, chỉnh tề. ◎Như:
nhân vật hiên ngang, y quan tể sở
昂, con người hiên ngang, áo mũ chỉnh tề.(Sự, vật) sạch sẽ. ◇Thủy hử truyện 傳:
Tam nhân thướng đáo Phan gia tửu lâu thượng, giản cá tể sở các lí tọa hạ
, 下 (Đệ tam hồi) Ba người đến tửu lâu họ Phan, chọn một góc sạch sẽ ngồi.Tình huống thuận hảo.Đông đúc, náo nhiệt. ◇Đại Đường Tam Tạng thủ kinh thi thoại trung 中:
Hựu hành bách lí chi ngoại, kiến hữu nhất quốc, nhân yên tể sở
外, 國, Lại đi ra ngoài trăm dặm, thấy có một nước, người ta sinh sống đông đúc náo nhiệt.

Nghĩa của 济楚 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐchǔ] 1. đẹp; giản dị trang nhã (quần áo)。(衣着)整齐清洁;漂亮。
2. đẹp。美好。
3. xuất sắc; xuất chúng。出色;出众。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濟

tế:tế (vượt sông); cứu tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚

sở:nước Sở
sỡ:sặc sỡ
濟楚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 濟楚 Tìm thêm nội dung cho: 濟楚