Từ: 在押 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在押:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 在 • 押

Nghĩa của 在押 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàiyā] đang bị giam giữ (phạm nhân)。(犯人)在拘留监禁中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại在:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 押

ghép押:ghép chữ
giẹp押:giẹp giặc
áp押:áp giải
ép押:ép buộc; chèn ép
ét押:đè ét (đè bẹp xuống)
ướp押:ướp trà, ướp lạnh
ắp押:đầy ắp
ẹp押:nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp
ếp押:nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất)
ốp押:bó ốp lại, ốp việc
在押 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在押 Tìm thêm nội dung cho: 在押