Từ: 道别 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道别:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 道别 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàobié] 1. tạm biệt; chia tay; cáo biệt; cáo từ。离别;分手(一般要打个招呼或说句话)。
握手道别
bắt tay tạm biệt
过了十字路口,两人才道别。
qua ngã tư này, hai người mới chia tay.
2. chào từ biệt; chào tạm biệt (trước khi đi xa)。辞行。
起程前他到邻居家一一道别。
trước khi đi anh ấy đến từng nhà hàng xóm chào tạm biệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 
道别 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道别 Tìm thêm nội dung cho: 道别