Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 腾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腾, chiết tự chữ ĐẰNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腾:
腾
Chiết tự chữ 腾
Chiết tự chữ đằng bao gồm chữ 肉 丷 夫 马 hoặc 月 丷 夫 马 hoặc 肉 𠔉 马 hoặc 月 𠔉 马 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 腾 cấu thành từ 4 chữ: 肉, 丷, 夫, 马 |
2. 腾 cấu thành từ 4 chữ: 月, 丷, 夫, 马 |
3. 腾 cấu thành từ 3 chữ: 肉, 𠔉, 马 |
4. 腾 cấu thành từ 3 chữ: 月, 𠔉, 马 |
Biến thể phồn thể: 騰;
Pinyin: teng2;
Việt bính: tang4;
腾 đằng
đằng (gdhn)
Pinyin: teng2;
Việt bính: tang4;
腾 đằng
Nghĩa Trung Việt của từ 腾
Giản thể của chữ 騰.đằng (gdhn)
Nghĩa của 腾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (騰)
[téng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: ĐẰNG
1. nhảy; chạy nhảy。奔跑或跳跃。
奔腾
chạy nhảy
欢腾
vui mừng nhảy nhót
2. vọt lên cao。升(到空中)。
升腾
vọt lên không trung
飞腾
bay lên cao
3. dọn ra; dành ra。使空。
腾地方
dành chỗ
腾出时间温功课。
dành thời gian ôn tập
4. lặp đi lặp lại (thường đặt sau động từ)。用在某些动词后面,表示反复。
翻腾
cuồn cuộn; quay cuồng
折腾
trằn trọc
倒腾
buôn đi bán lại
闹腾
cãi cọ
5. họ Đằng。姓。
Từ ghép:
腾达 ; 腾飞 ; 腾贵 ; 腾空 ; 腾挪 ; 腾腾 ; 腾涌 ; 腾跃 ; 腾越 ; 腾云驾雾
[téng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: ĐẰNG
1. nhảy; chạy nhảy。奔跑或跳跃。
奔腾
chạy nhảy
欢腾
vui mừng nhảy nhót
2. vọt lên cao。升(到空中)。
升腾
vọt lên không trung
飞腾
bay lên cao
3. dọn ra; dành ra。使空。
腾地方
dành chỗ
腾出时间温功课。
dành thời gian ôn tập
4. lặp đi lặp lại (thường đặt sau động từ)。用在某些动词后面,表示反复。
翻腾
cuồn cuộn; quay cuồng
折腾
trằn trọc
倒腾
buôn đi bán lại
闹腾
cãi cọ
5. họ Đằng。姓。
Từ ghép:
腾达 ; 腾飞 ; 腾贵 ; 腾空 ; 腾挪 ; 腾腾 ; 腾涌 ; 腾跃 ; 腾越 ; 腾云驾雾
Chữ gần giống với 腾:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Dị thể chữ 腾
騰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾
| đằng | 腾: |

Tìm hình ảnh cho: 腾 Tìm thêm nội dung cho: 腾
