Chữ 腾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腾, chiết tự chữ ĐẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腾:

腾 đằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腾

Chiết tự chữ đằng bao gồm chữ 肉 丷 夫 马 hoặc 月 丷 夫 马 hoặc 肉 𠔉 马 hoặc 月 𠔉 马 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 腾 cấu thành từ 4 chữ: 肉, 丷, 夫, 马
  • nhục, nậu
  • bát
  • phu, phù
  • 2. 腾 cấu thành từ 4 chữ: 月, 丷, 夫, 马
  • ngoạt, nguyệt
  • bát
  • phu, phù
  • 3. 腾 cấu thành từ 3 chữ: 肉, 𠔉, 马
  • nhục, nậu
  • 𠔉
  • 4. 腾 cấu thành từ 3 chữ: 月, 𠔉, 马
  • ngoạt, nguyệt
  • 𠔉
  • đằng [đằng]

    U+817E, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 騰;
    Pinyin: teng2;
    Việt bính: tang4;

    đằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 腾

    Giản thể của chữ .
    đằng (gdhn)

    Nghĩa của 腾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (騰)
    [téng]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐẰNG
    1. nhảy; chạy nhảy。奔跑或跳跃。
    奔腾
    chạy nhảy
    欢腾
    vui mừng nhảy nhót
    2. vọt lên cao。升(到空中)。
    升腾
    vọt lên không trung
    飞腾
    bay lên cao
    3. dọn ra; dành ra。使空。
    腾地方
    dành chỗ
    腾出时间温功课。
    dành thời gian ôn tập
    4. lặp đi lặp lại (thường đặt sau động từ)。用在某些动词后面,表示反复。
    翻腾
    cuồn cuộn; quay cuồng
    折腾
    trằn trọc
    倒腾
    buôn đi bán lại
    闹腾
    cãi cọ
    5. họ Đằng。姓。
    Từ ghép:
    腾达 ; 腾飞 ; 腾贵 ; 腾空 ; 腾挪 ; 腾腾 ; 腾涌 ; 腾跃 ; 腾越 ; 腾云驾雾

    Chữ gần giống với 腾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

    Dị thể chữ 腾

    ,

    Chữ gần giống 腾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腾 Tự hình chữ 腾 Tự hình chữ 腾 Tự hình chữ 腾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾

    đằng: 
    腾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腾 Tìm thêm nội dung cho: 腾