Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 巴头探脑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴头探脑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巴头探脑 trong tiếng Trung hiện đại:

[bātóutànnǎor] nhìn trộm; lén lút nhìn trộm; thò đầu ngó nghiêng; thò đầu nhìn trộm. 指伸着头鬼鬼祟祟地(偷看)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não
巴头探脑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巴头探脑 Tìm thêm nội dung cho: 巴头探脑