Chữ 潔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潔, chiết tự chữ KHIẾT, KHÍT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潔:

潔 khiết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 潔

潔

Chiết tự chữ 潔

Chiết tự chữ khiết, khít bao gồm chữ 水 絜 hoặc 氵 絜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潔 cấu thành từ 2 chữ: 水, 絜
  • 水 thuỷ, thủy
  • 絜 hiệt, khiết, kiết
  • 2. 潔 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 絜
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 絜 hiệt, khiết, kiết
  • khiết [khiết]

    U+6F54, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 洁;
    Pinyin: jie2;
    Việt bính: git3
    1. [冰清玉潔] băng thanh ngọc khiết;

    潔 khiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 潔

    (Tính) Sạch, trong.
    ◎Như: tinh khiết 精
    潔 trong sạch.
    ◇Vương Bột 王勃: Thị tri nguyên khiết tắc lưu thanh, hình đoan tắc ảnh trực 是知源潔則流清, 形端則影直 (Thượng lưu hữu tương thư 上劉右相書) Mới biết rằng nguồn sạch thì dòng nước trong, hình ngay thì bóng thẳng.

    (Tính)
    Trong sạch, thanh liêm, đoan chính.
    ◎Như: liêm khiết 廉潔 thanh bạch, không tham lam.

    (Động)
    Làm cho sạch.
    ◎Như: khiết tôn 潔樽 rửa sạch chén (để đón tiếp khách, ý nói rất tôn kính).

    (Động)
    Sửa trị, tu dưỡng.
    ◎Như: khiết thân 潔身 sửa mình, làm cho mình trong sạch tốt đẹp.
    ◇Trang Tử 莊子: Kim thiên hạ ám, Chu đức suy, kì tịnh hồ Chu dĩ đồ ngô thân dã, bất như tị chi, dĩ khiết ngô hạnh 今天下闇, 周德衰, 其並乎周以塗吾身也, 不如避之, 以潔吾行 (Nhượng vương 讓王) Nay thiên hạ hôn ám, đức nhà Chu đã suy, ở lại với nhà Chu để làm nhơ bẩn thân ta, không bằng lánh đi cho sạch nết ta.

    khiết, như "tinh khiết" (vhn)
    khít, như "khít khao, khít rịt" (btcn)

    Chữ gần giống với 潔:

    㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Dị thể chữ 潔

    洁,

    Chữ gần giống 潔

    湁, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潔 Tự hình chữ 潔 Tự hình chữ 潔 Tự hình chữ 潔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 潔

    khiết潔:tinh khiết
    khít潔:khít khao, khít rịt

    Gới ý 15 câu đối có chữ 潔:

    形單影隻經三世,志潔行芳越百年

    Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

    Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

    潔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潔 Tìm thêm nội dung cho: 潔