Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 交通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giao thông
Thông suốt không bị trở ngại.
◇Đào Uyên Minh 明:
Thiên mạch giao thông, kê khuyển tương văn
, 聞 (Đào hoa nguyên kí 記) Đường bờ ruộng ngang dọc thông suốt, tiếng gà tiếng chó (nhà này nhà kia) nghe được nhau.Giao cảm, cảm ứng.
◇Trang Tử :
Lưỡng giả giao thông thành hòa nhi vật sanh yên
焉 (Điền Tử Phương 方) Hai cái đó (cực Âm 陰 và cực Dương 陽) cảm ứng giao hòa với nhau mà muôn vật sinh ra.Khai thông.Vãng lai, giao vãng.
◇Sử Kí 記:
Chư sở dữ giao thông, vô phi hào kiệt đại hoạt
, 猾 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 傳) Những người giao du với ông (chỉ Quán Phu 夫) toàn là bậc hào kiệt hay những kẻ đại gian đại ác lắm mưu nhiều kế.Thông đồng, cấu kết.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Phàn Trù hà cố giao thông Hàn Toại, dục mưu tạo phản?
遂, 反 (Đệ thập hồi 回) Phàn Trù sao dám thông đồng với Hàn Toại, định làm phản hay sao?Sự vận chuyển của xe cộ, thuyền tàu, máy bay... Cũng chỉ điện báo, điện thư... qua lại.

Nghĩa của 交通 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāotōng] 1. thông nhau。往来通达。
阡陌交通。
đường ngang lối dọc thông nhau.
2. giao thông và bưu điện。各种运输和邮电事业的总称。
3. thông tin liên lạc。抗日战争和解放战争时期指通信和联络工作。
4. liên lạc viên。交通员。

5. kết giao; cấu kết; thông đồng。结交;勾结。
交通权贵。
cấu kết với kẻ quyền quý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
交通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交通 Tìm thêm nội dung cho: 交通