Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thẹo trong tiếng Việt:
["- 1. d. Số lượng rất nhỏ : Một thẹo thuốc. 2. t. Có ba góc và méo: Miếng đất thẹo."]Dịch thẹo sang tiếng Trung hiện đại:
疤; 疤痕; 疤瘌; 疤拉 《疤痢; 疮口或伤口长好后留下的痕迹。》疮疤 《疮好了以后留下的疤。》
斜三角形。
Nghĩa chữ nôm của chữ: thẹo
| thẹo | 剿: | vết thẹo |
| thẹo | 勦: | thẹo mặt |
| thẹo | 少: | một thẹo |
| thẹo | 𤵌: | vết thẹo |

Tìm hình ảnh cho: thẹo Tìm thêm nội dung cho: thẹo
