Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 摆擂台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆擂台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆擂台 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎilèitái] võ đài; lôi đài; sàn đấu。擂台。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擂

lôi:lôi kéo
soi:soi rọi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
摆擂台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆擂台 Tìm thêm nội dung cho: 摆擂台