Nghĩa của 摹刻 trong tiếng Trung hiện đại:
[mókè] 1. khắc theo nét vẽ。摹写书画等并雕刻。
2. sản phẩm khắc theo hình vẽ。摹刻的成品。
2. sản phẩm khắc theo hình vẽ。摹刻的成品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摹
| muá | 摹: | múa máy |
| mò | 摹: | mò mẫm |
| mô | 摹: | mô phỏng, mô bản |
| múa | 摹: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻
| gắt | 刻: | gắt gỏng; gắt gao; gay gắt |
| khấc | 刻: | khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu) |
| khắc | 刻: | điêu khắc; hà khắc; khắc khổ |
| khắt | 刻: | khắt khe |
| lắc | 刻: | lúc lắc |

Tìm hình ảnh cho: 摹刻 Tìm thêm nội dung cho: 摹刻
