Chữ 頺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頺, chiết tự chữ SỒI, TÒI, TỒI, ĐỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頺:

頺 đồi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 頺

頺

Chiết tự chữ 頺

Chiết tự chữ sồi, tòi, tồi, đồi bao gồm chữ 秀 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

頺 cấu thành từ 2 chữ: 秀, 頁
  • 秀 tú
  • 頁 hiệt, hệt
  • đồi [đồi]

    U+983A, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tui2;
    Việt bính: ;

    頺 đồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 頺

    Một dạng của chữ đồi 頹.

    đồi, như "đồi bại, đồi truỵ; suy đồi" (vhn)
    sồi, như "vải sồi" (btcn)
    tồi, như "tồi tàn" (btcn)
    tòi, như "tòi lên" (gdhn)

    Chữ gần giống với 頺:

    䫃, 䫄, 䫅, 䫆, 䫇, 䫈, 䫉, 䫊, 頤, 頭, 頮, 頯, 頰, 頳, 頴, 頵, 頷, 頸, 頹, 頺, 頻, 頼, 頽, 𩓛, 𩓜,

    Chữ gần giống 頺

    頊, 頪, 頜, 頝, 頞, 頟, 頠, 頡, 頢, 頣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頺 Tự hình chữ 頺 Tự hình chữ 頺 Tự hình chữ 頺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 頺

    sồi頺:vải sồi
    tòi頺:tòi lên
    tồi頺:tồi tàn
    đồi頺:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi
    頺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頺 Tìm thêm nội dung cho: 頺