Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 孢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孢, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 孢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 孢

孢 cấu thành từ 2 chữ: 子, 包
  • tí, tở, tử
  • bao
  • []

    U+5B62, tổng 8 nét, bộ Tử 子
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao1;
    Việt bính: baau1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 孢


    Nghĩa của 孢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bāo]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
    Số nét: 8
    Hán Việt: BÀO
    bào tử。孢子。
    Từ ghép:
    孢子 ; 孢子植物

    Chữ gần giống với 孢:

    , , , , , , , 𠃱, 𡥙, 𡥚,

    Chữ gần giống 孢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孢 Tự hình chữ 孢 Tự hình chữ 孢 Tự hình chữ 孢

    孢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孢 Tìm thêm nội dung cho: 孢