Chữ 鸏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸏, chiết tự chữ MÒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸏:

鸏

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鸏

鸏

Chiết tự chữ 鸏

Chiết tự chữ mòng bao gồm chữ 蒙 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸏 cấu thành từ 2 chữ: 蒙, 鳥
  • 蒙 mong, muống, mòng, mông, mỏng
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • []

    U+9E0F, tổng 24 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鹲;
    Pinyin: meng2;
    Việt bính: mung4;

    鸏

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸏


    mòng, như "chim mòng, mòng két" (vhn)

    Chữ gần giống với 鸏:

    鸌, 鸏, 鸒,

    Dị thể chữ 鸏

    鹲,

    Chữ gần giống 鸏

    鴳, 鵾, 鶉, 鶈, 鶇, 鶆, 鶅, 鶄, 鶃, 鶂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸏 Tự hình chữ 鸏 Tự hình chữ 鸏 Tự hình chữ 鸏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸏

    mòng鸏:chim mòng, mòng két
    鸏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸏 Tìm thêm nội dung cho: 鸏