Cao su chống va đập cửa

Chữ 豆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豆, chiết tự chữ DẤU, ĐẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豆:

豆 đậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 豆

Chiết tự chữ dấu, đậu bao gồm chữ 一 口 丷 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

豆 cấu thành từ 4 chữ: 一, 口, 丷, 一
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • bát
  • nhất, nhắt, nhứt
  • đậu [đậu]

    U+8C46, tổng 7 nét, bộ Đậu 豆
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dou4;
    Việt bính: dau2 dau6
    1. [豆腐] đậu hủ, đậu phụ 2. [豆蔻] đậu khấu 3. [種瓜得瓜種豆得豆] chủng qua đắc qua 4. [煮豆燃萁] chử đậu nhiên ki;

    đậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 豆

    (Danh) Cái bát tiện bằng gỗ để đựng phẩm vật cúng hoặc các thức dưa, giấm.
    ◇Trịnh Huyền
    : Tự thiên dụng ngõa đậu (Tiên ) Tế trời dùng bát đậu bằng đất nung.

    (Danh)
    Đỗ, đậu (thực vật).
    ◎Như: hoàng đậu đậu nành.

    (Danh)
    Họ Đậu.

    đậu, như "cây đậu (cây đỗ)" (vhn)
    dấu (gdhn)

    Nghĩa của 豆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (荳)
    [dòu]
    Bộ: 豆 - Đậu
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐẬU
    1. đĩa có chân (thời xưa)。古代盛食物用的器具,有点像带高座的盘。
    2. họ Đậu。姓。
    Ghi chú: (豆儿)
    3. cây đậu; đậu; hạt đậu。豆子1.,2.。
    黄豆
    đậu nành
    绿豆
    đậu xanh
    4. vật giống hạt đậu。豆子3.。
    花生豆儿。
    lạc đã bóc vỏ; đậu phụng
    Từ ghép:
    豆瓣 ; 豆瓣儿酱 ; 豆包 ; 豆饼 ; 豆豉 ; 豆粉 ; 豆腐 ; 豆腐饭 ; 豆腐干 ; 豆腐脑儿 ; 豆腐皮 ; 豆腐乳 ; 豆腐渣 ; 豆羹 ; 豆花儿 ; 豆荚 ; 豆浆 ; 豆酱 ; 豆角儿 ; 豆秸 ; 豆科 ; 豆蔻 ; 豆蔻年华 ; 豆绿 ; 豆面 ; 豆娘 ; 豆萁 ; 豆青 ; 豆蓉 ; 豆乳 ; 豆沙 ; 豆薯 ; 豆芽儿 ; 豆油 ; 豆渣 ; 豆渣脑筋 ; 豆汁 ; 豆猪 ; 豆子 ; 豆嘴儿

    Chữ gần giống với 豆:

    ,

    Dị thể chữ 豆

    ,

    Chữ gần giống 豆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豆 Tự hình chữ 豆 Tự hình chữ 豆 Tự hình chữ 豆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

    dấu: 
    đậu:cây đậu (cây đỗ)
    豆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豆 Tìm thêm nội dung cho: 豆