Cao su chống va đập cửa
Chữ 豆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豆, chiết tự chữ DẤU, ĐẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豆:
豆
Pinyin: dou4;
Việt bính: dau2 dau6
1. [豆腐] đậu hủ, đậu phụ 2. [豆蔻] đậu khấu 3. [種瓜得瓜種豆得豆] chủng qua đắc qua 4. [煮豆燃萁] chử đậu nhiên ki;
豆 đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 豆
(Danh) Cái bát tiện bằng gỗ để đựng phẩm vật cúng hoặc các thức dưa, giấm.◇Trịnh Huyền 鄭玄: Tự thiên dụng ngõa đậu 祀天用瓦豆 (Tiên 箋) Tế trời dùng bát đậu bằng đất nung.
(Danh) Đỗ, đậu (thực vật).
◎Như: hoàng đậu 黃豆 đậu nành.
(Danh) Họ Đậu.
đậu, như "cây đậu (cây đỗ)" (vhn)
dấu (gdhn)
Nghĩa của 豆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (荳)
[dòu]
Bộ: 豆 - Đậu
Số nét: 7
Hán Việt: ĐẬU
1. đĩa có chân (thời xưa)。古代盛食物用的器具,有点像带高座的盘。
2. họ Đậu。姓。
Ghi chú: (豆儿)
3. cây đậu; đậu; hạt đậu。豆子1.,2.。
黄豆
đậu nành
绿豆
đậu xanh
4. vật giống hạt đậu。豆子3.。
花生豆儿。
lạc đã bóc vỏ; đậu phụng
Từ ghép:
豆瓣 ; 豆瓣儿酱 ; 豆包 ; 豆饼 ; 豆豉 ; 豆粉 ; 豆腐 ; 豆腐饭 ; 豆腐干 ; 豆腐脑儿 ; 豆腐皮 ; 豆腐乳 ; 豆腐渣 ; 豆羹 ; 豆花儿 ; 豆荚 ; 豆浆 ; 豆酱 ; 豆角儿 ; 豆秸 ; 豆科 ; 豆蔻 ; 豆蔻年华 ; 豆绿 ; 豆面 ; 豆娘 ; 豆萁 ; 豆青 ; 豆蓉 ; 豆乳 ; 豆沙 ; 豆薯 ; 豆芽儿 ; 豆油 ; 豆渣 ; 豆渣脑筋 ; 豆汁 ; 豆猪 ; 豆子 ; 豆嘴儿
[dòu]
Bộ: 豆 - Đậu
Số nét: 7
Hán Việt: ĐẬU
1. đĩa có chân (thời xưa)。古代盛食物用的器具,有点像带高座的盘。
2. họ Đậu。姓。
Ghi chú: (豆儿)
3. cây đậu; đậu; hạt đậu。豆子1.,2.。
黄豆
đậu nành
绿豆
đậu xanh
4. vật giống hạt đậu。豆子3.。
花生豆儿。
lạc đã bóc vỏ; đậu phụng
Từ ghép:
豆瓣 ; 豆瓣儿酱 ; 豆包 ; 豆饼 ; 豆豉 ; 豆粉 ; 豆腐 ; 豆腐饭 ; 豆腐干 ; 豆腐脑儿 ; 豆腐皮 ; 豆腐乳 ; 豆腐渣 ; 豆羹 ; 豆花儿 ; 豆荚 ; 豆浆 ; 豆酱 ; 豆角儿 ; 豆秸 ; 豆科 ; 豆蔻 ; 豆蔻年华 ; 豆绿 ; 豆面 ; 豆娘 ; 豆萁 ; 豆青 ; 豆蓉 ; 豆乳 ; 豆沙 ; 豆薯 ; 豆芽儿 ; 豆油 ; 豆渣 ; 豆渣脑筋 ; 豆汁 ; 豆猪 ; 豆子 ; 豆嘴儿
Chữ gần giống với 豆:
豆,Dị thể chữ 豆
荳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆
| dấu | 豆: | |
| đậu | 豆: | cây đậu (cây đỗ) |

Tìm hình ảnh cho: 豆 Tìm thêm nội dung cho: 豆
