Cao su chống va đập cửa

Từ: 撂荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撂荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撂荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàohuāng] bỏ hoang; để hoang。不继续耕种土地, 任它荒芜。
减少撂荒面积。
giảm bớt diện tích bỏ hoang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撂

lược:xâm lược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng
撂荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撂荒 Tìm thêm nội dung cho: 撂荒