Từ: 播种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 播种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 播种 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōzhǒng]
gieo; gieo hạt; gieo hạt giống; gieo mạ。撒布种子。
播种机。
máy gieo hạt
早播种,早出苗。
gieo sớm, mạ mọc sớm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
播种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 播种 Tìm thêm nội dung cho: 播种