Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 播种 trong tiếng Trung hiện đại:
[bōzhǒng] 动
gieo; gieo hạt; gieo hạt giống; gieo mạ。撒布种子。
播种机。
máy gieo hạt
早播种,早出苗。
gieo sớm, mạ mọc sớm
gieo; gieo hạt; gieo hạt giống; gieo mạ。撒布种子。
播种机。
máy gieo hạt
早播种,早出苗。
gieo sớm, mạ mọc sớm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 播
| bá | 播: | truyền bá |
| bạ | 播: | bậy bạ |
| bớ | 播: | |
| bợ | 播: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bứ | 播: | |
| phăng | 播: | chối phăng |
| vá | 播: | vá áo |
| vả | 播: | nhờ vả |
| vớ | 播: | vớ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 种
| chủng | 种: | chủng tộc; chủng chẳng |

Tìm hình ảnh cho: 播种 Tìm thêm nội dung cho: 播种
