Cao su chống va đập cửa
Chữ 固 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 固, chiết tự chữ CÓ, CÚA, CỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固:
固
Pinyin: gu4;
Việt bính: gu3
1. [固定] cố định 2. [固窮] cố cùng 3. [固執] cố chấp 4. [固結] cố kết 5. [固陋] cố lậu 6. [固疾] cố tật 7. [固辭] cố từ 8. [固體] cố thể 9. [固守] cố thủ 10. [鞏固] củng cố 11. [根深蒂固] căn thâm đế cố 12. [堅固] kiên cố 13. [凝固] ngưng cố;
固 cố
Nghĩa Trung Việt của từ 固
(Tính) Bền chắc, vững vàng.◇Nguyễn Du 阮攸: Thạch trụ kí thâm căn dũ cố 石柱既深根愈固 (Mạnh Tử từ cổ liễu 孟子祠古柳) Trụ đá càng sâu gốc càng bền.
(Tính) Hủ lậu, không biến thông, chấp nhất.
◎Như: ngoan cố 頑固 ương ngạnh, ngu ương.
◇Mạnh Tử 孟子: Cố tai, Cao tẩu chi vi thi dã 固哉, 高叟之為詩也 (Cáo tử hạ 告子下) Lão họ Cao giảng thơ văn chấp nhất lắm thay!
(Động) Làm cho vững chắc.
◎Như: củng cố quốc phòng 鞏固國防 làm cho bền vững việc phòng bị đất nước.
(Phó) Một mực, kiên quyết, quyết.
◎Như: cố thỉnh 固請 cố xin, cố từ 固辭 hết sức từ chối.
◇Sử Kí 史記: Chu Công trường nam cố thỉnh dục hành (朱公長男固請欲行 (Việt Vương Câu Tiễn thế gia 越王句踐世家) Đứa con trai trưởng của Chu Công quyết xin đi.
(Phó) Vốn có, xưa nay vẫn thế.
◎Như: cố hữu 固有 sẵn có.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Xà cố vô túc, tử an năng vi chi túc 蛇固無足, 子安能爲之足 (Tề sách nhị 齊策二) Rắn vốn không có chân, sao anh lại vẽ chân cho nó?
(Phó) Há, lẽ nào, chẳng lẽ.
§ Dùng như: khởi 豈, nan đạo 難道.
◇Sử Kí 史記: Nhân cố hữu hảo mĩ như Trần Bình nhi trường bần tiện giả hồ? 人固有好美如陳平而長貧賤者乎 (Trần Thừa tướng thế gia 陳丞相世家) Há có người tuấn tú như Trần Bình mà nghèo khổ mãi bao giờ?
(Phó) Hãy, thì hãy.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tương dục hấp chi, tất cố trương chi. Tương dục nhược chi, tất cố cường chi 將欲歙之, 必固張之. 將欲若之, 必固強之 (Chương 36) Sắp muốn đóng lại, ắt nên mở ra. Sắp muốn làm cho yếu đi, tất hãy làm cho mạnh lên.
(Trợ) Đương nhiên, tất nhiên.
◎Như: cố dã 固也 cố nhiên thế vậy.
(Danh) Họ Cố.
cố, như "cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên" (vhn)
có, như "có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi" (btcn)
cúa, như "cúa (vòm miệng)" (gdhn)
Nghĩa của 固 trong tiếng Trung hiện đại:
[gù]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 8
Hán Việt: CỐ
1. kiên cố; vững chắc; chắc chắn; bền chắc; chắc; vững。结实;牢固。
稳固
vững chắc; ổn định
本固枝荣
gốc vững thì cành lá tốt
基础已固
nền tảng đã vững chắc; cơ sở đã vững chắc
大堤要加高、加宽、加固。
đê lớn cần nâng cao, mở rộng và gia cố thêm.
2. cứng; rắn; đặc; cứng rắn; rắn chắc。坚硬。
固体
thể rắn
凝固
đông đặc lại
3. kiên quyết; kiên định; quyết; khăng khăng。坚决地;坚定地。
固辞
kiên quyết từ chối; một mực từ chối
固请
mời cho bằng được; quyết mời cho bằng được
固守阵地
cố thủ trận địa; quyết giữ trận địa
4. gia cố; làm cho kiên cố; làm cho vững chắc。使坚固。
固本
gia cố gốc
5. nông cạn; hạn hẹp; không sâu。鄙陋。
固陋
hiểu biết hạn hẹp
6. bệnh kinh niên; bệnh trầm kha; tật khó sửa; bệnh khó chữa。同"痼"。
固疾
bệnh trầm kha; bệnh khó chữa
固习
thói quen khó sửa
7. họ Cố。姓。
8. nguyên; vốn là; vốn; bản chất; cơ bản。本来;原来。
固有
vốn có; sẵn có
固当如此
vốn phải như thế; vốn nên như thế
固所愿也
vốn mong được như vậy
9. cố nhiên; tuy; tất nhiên。固然。
坐车固可,坐船亦无不可。
đi xe dĩ nhiên là được, đi thuyền cũng không phải là không được.
Từ ghép:
固步自封 ; 固辞 ; 固定 ; 固定汇率 ; 固定价格 ; 固定资产 ; 固定资金 ; 固陋 ; 固然 ; 固若金汤 ; 固沙林 ; 固守 ; 固态 ; 固体 ; 固习 ; 固有 ; 固执
Số nét: 8
Hán Việt: CỐ
1. kiên cố; vững chắc; chắc chắn; bền chắc; chắc; vững。结实;牢固。
稳固
vững chắc; ổn định
本固枝荣
gốc vững thì cành lá tốt
基础已固
nền tảng đã vững chắc; cơ sở đã vững chắc
大堤要加高、加宽、加固。
đê lớn cần nâng cao, mở rộng và gia cố thêm.
2. cứng; rắn; đặc; cứng rắn; rắn chắc。坚硬。
固体
thể rắn
凝固
đông đặc lại
3. kiên quyết; kiên định; quyết; khăng khăng。坚决地;坚定地。
固辞
kiên quyết từ chối; một mực từ chối
固请
mời cho bằng được; quyết mời cho bằng được
固守阵地
cố thủ trận địa; quyết giữ trận địa
4. gia cố; làm cho kiên cố; làm cho vững chắc。使坚固。
固本
gia cố gốc
5. nông cạn; hạn hẹp; không sâu。鄙陋。
固陋
hiểu biết hạn hẹp
6. bệnh kinh niên; bệnh trầm kha; tật khó sửa; bệnh khó chữa。同"痼"。
固疾
bệnh trầm kha; bệnh khó chữa
固习
thói quen khó sửa
7. họ Cố。姓。
8. nguyên; vốn là; vốn; bản chất; cơ bản。本来;原来。
固有
vốn có; sẵn có
固当如此
vốn phải như thế; vốn nên như thế
固所愿也
vốn mong được như vậy
9. cố nhiên; tuy; tất nhiên。固然。
坐车固可,坐船亦无不可。
đi xe dĩ nhiên là được, đi thuyền cũng không phải là không được.
Từ ghép:
固步自封 ; 固辞 ; 固定 ; 固定汇率 ; 固定价格 ; 固定资产 ; 固定资金 ; 固陋 ; 固然 ; 固若金汤 ; 固沙林 ; 固守 ; 固态 ; 固体 ; 固习 ; 固有 ; 固执
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| cúa | 固: | cúa (vòm miệng) |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
Gới ý 14 câu đối có chữ 固:
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Tìm hình ảnh cho: 固 Tìm thêm nội dung cho: 固
