Cao su chống va đập cửa

Chữ 固 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 固, chiết tự chữ CÓ, CÚA, CỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固:

固 cố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 固

Chiết tự chữ có, cúa, cố bao gồm chữ 囗 古 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

固 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 古
  • vi
  • cổ, cỗ, kẻ
  • cố [cố]

    U+56FA, tổng 8 nét, bộ Vi 囗
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu4;
    Việt bính: gu3
    1. [固定] cố định 2. [固窮] cố cùng 3. [固執] cố chấp 4. [固結] cố kết 5. [固陋] cố lậu 6. [固疾] cố tật 7. [固辭] cố từ 8. [固體] cố thể 9. [固守] cố thủ 10. [鞏固] củng cố 11. [根深蒂固] căn thâm đế cố 12. [堅固] kiên cố 13. [凝固] ngưng cố;

    cố

    Nghĩa Trung Việt của từ 固

    (Tính) Bền chắc, vững vàng.
    ◇Nguyễn Du
    : Thạch trụ kí thâm căn dũ cố (Mạnh Tử từ cổ liễu ) Trụ đá càng sâu gốc càng bền.

    (Tính)
    Hủ lậu, không biến thông, chấp nhất.
    ◎Như: ngoan cố ương ngạnh, ngu ương.
    ◇Mạnh Tử : Cố tai, Cao tẩu chi vi thi dã , (Cáo tử hạ ) Lão họ Cao giảng thơ văn chấp nhất lắm thay!

    (Động)
    Làm cho vững chắc.
    ◎Như: củng cố quốc phòng làm cho bền vững việc phòng bị đất nước.

    (Phó)
    Một mực, kiên quyết, quyết.
    ◎Như: cố thỉnh cố xin, cố từ hết sức từ chối.
    ◇Sử Kí : Chu Công trường nam cố thỉnh dục hành ( (Việt Vương Câu Tiễn thế gia ) Đứa con trai trưởng của Chu Công quyết xin đi.

    (Phó)
    Vốn có, xưa nay vẫn thế.
    ◎Như: cố hữu sẵn có.
    ◇Chiến quốc sách : Xà cố vô túc, tử an năng vi chi túc , (Tề sách nhị ) Rắn vốn không có chân, sao anh lại vẽ chân cho nó?

    (Phó)
    Há, lẽ nào, chẳng lẽ.
    § Dùng như: khởi , nan đạo .
    ◇Sử Kí : Nhân cố hữu hảo mĩ như Trần Bình nhi trường bần tiện giả hồ? (Trần Thừa tướng thế gia ) Há có người tuấn tú như Trần Bình mà nghèo khổ mãi bao giờ?

    (Phó)
    Hãy, thì hãy.
    ◇Đạo Đức Kinh : Tương dục hấp chi, tất cố trương chi. Tương dục nhược chi, tất cố cường chi , . , (Chương 36) Sắp muốn đóng lại, ắt nên mở ra. Sắp muốn làm cho yếu đi, tất hãy làm cho mạnh lên.

    (Trợ)
    Đương nhiên, tất nhiên.
    ◎Như: cố dã cố nhiên thế vậy.

    (Danh)
    Họ Cố.

    cố, như "cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên" (vhn)
    có, như "có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi" (btcn)
    cúa, như "cúa (vòm miệng)" (gdhn)

    Nghĩa của 固 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gù]Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 8
    Hán Việt: CỐ
    1. kiên cố; vững chắc; chắc chắn; bền chắc; chắc; vững。结实;牢固。
    稳固
    vững chắc; ổn định
    本固枝荣
    gốc vững thì cành lá tốt
    基础已固
    nền tảng đã vững chắc; cơ sở đã vững chắc
    大堤要加高、加宽、加固。
    đê lớn cần nâng cao, mở rộng và gia cố thêm.
    2. cứng; rắn; đặc; cứng rắn; rắn chắc。坚硬。
    固体
    thể rắn
    凝固
    đông đặc lại
    3. kiên quyết; kiên định; quyết; khăng khăng。坚决地;坚定地。
    固辞
    kiên quyết từ chối; một mực từ chối
    固请
    mời cho bằng được; quyết mời cho bằng được
    固守阵地
    cố thủ trận địa; quyết giữ trận địa
    4. gia cố; làm cho kiên cố; làm cho vững chắc。使坚固。
    固本
    gia cố gốc
    5. nông cạn; hạn hẹp; không sâu。鄙陋。
    固陋
    hiểu biết hạn hẹp
    6. bệnh kinh niên; bệnh trầm kha; tật khó sửa; bệnh khó chữa。同"痼"。
    固疾
    bệnh trầm kha; bệnh khó chữa
    固习
    thói quen khó sửa
    7. họ Cố。姓。
    8. nguyên; vốn là; vốn; bản chất; cơ bản。本来;原来。
    固有
    vốn có; sẵn có
    固当如此
    vốn phải như thế; vốn nên như thế
    固所愿也
    vốn mong được như vậy
    9. cố nhiên; tuy; tất nhiên。固然。
    坐车固可,坐船亦无不可。
    đi xe dĩ nhiên là được, đi thuyền cũng không phải là không được.
    Từ ghép:
    固步自封 ; 固辞 ; 固定 ; 固定汇率 ; 固定价格 ; 固定资产 ; 固定资金 ; 固陋 ; 固然 ; 固若金汤 ; 固沙林 ; 固守 ; 固态 ; 固体 ; 固习 ; 固有 ; 固执

    Chữ gần giống với 固:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 固

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 固 Tự hình chữ 固 Tự hình chữ 固 Tự hình chữ 固

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

    :có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
    cúa:cúa (vòm miệng)
    cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

    Gới ý 14 câu đối có chữ 固:

    Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

    Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

    Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

    Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

    固 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 固 Tìm thêm nội dung cho: 固