Từ: 起头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起头 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐtóu] 1. bắt đầu; mở đầu。(起头儿)开始;开端。
先从我这儿起头。
trước hết bắt đầu từ tôi.
你先给大家起个头儿吧!
anh mở đầu trước cho mọi người đi!
这事情是谁起的头儿?
việc này ai đầu têu?
2. lúc đầu; ban đầu; thoạt đầu; đầu tiên。(~儿)开始的时候。
起头他答应来的,后来因为有别的事不能来了。
lúc đầu anh ấy nhận lời đến, về sau vì bận chuyện khác nên không đến được.
3. nơi bắt đầu。开始的地方。
你刚才说的话我没听清楚,你从起头儿再说一遍。
lúc nãy anh mới nói tôi nghe không rõ, anh nói lại một lần nữa đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
起头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起头 Tìm thêm nội dung cho: 起头